I. Tìm từ có cách phát âm khác với những từ cò...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

26 tháng 4 2021

1. A. visit B. books C. friends D. because

2. A. can B. have C. watch D. badminton

3. A. cold B. cool C. circle D. picnic

4. A. warm B. small C. draw D. want

5. A. great B. break C. beautiful D. steak

26 tháng 4 2021

1. B

2. C

3. C

4. D

5. C

18 tháng 12 2021

1.B

2.C

3.C

4.D

5.C

18 tháng 12 2021

1.A   2.D    3.C      4.B        5.C 

5 tháng 9 2021

II. Find one word that has different pronunciation from others (Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại):

1. a. call

b. fall

c. shall

d. wall

2. a. clown

b. down

c. own

d. town

3. a. above

b. glove

c. love

d. move

4. a. cow

b. show

c. know

d. throw

5. a. clear

b. dear

c. hear

d. bear

6. a. thank

b. that

c. this

d. those

7. a. cost

b. most

c. post

d. roast

8. a. arm

b. charm

c. farm

d. warm

9. a. come

b. home

c. some

d. none

10. a. cow

b. now

c. how

d. show

11. a. man

12. a. happy

13. a. that

14. a. find

b. fan

b. fly

b. make

b. thing

c. fat

c. cry

c. take

c. mind

d. table

d. dry

d. cake

d. bike

15. a. gun

b. fun

c. sun

d. June

16. a. stove

b. lovely

c. sometimes

d. come

17. a. sunny

b. under

c. student

d. lunch

18.a. when

b. who

c. why

d. where

19.a. find

b. miss

c. live

d. think

20.a. motorbike

b. post office

c. history

d. moment

* Sai xin lỗi ạ;-; *

@Pheng ☂️

5 tháng 9 2021

1.D

2.C

3.A

4.A

5.D

6.A

7.C

8.D

9.A

10.B

11.D

12.A

13.A

14.B

15.D

16.B

17.C

18.B

19.A

20.D

~ HT ~

- Cấu Trúc ( thể khẳng định) :

S + V2/ed + O

She…went.out with her boyfiend last night. 

Laura…had.a meal yesterday afternoor. 

Mozart wrote….more than 600 pieces of music.

I ….was  tired when I came home. 

The bed was very comfortable so they…slept..very well. 

27 tháng 5 2021

She went out with her boyfiend last night. 

Laura cooke da meal yesterday afternoor.

Mozart wrote more than 600 pieces of music. 

was tired when I came home. was

The bed was very comfortable so they slept very well. 

10 tháng 10 2020

1. 's

2. Is

3. Which

4. What

5. It's

6. on

7. a big house

8. does your school have

9. washes her face

10. No it isn't

  1. Peter (this / 's / x) school is small.
  2. ('s / is / it ) Nam's school big?
  3. (Where / How? Which) grade is he in?
  4. (Which / What / What time ) does he do every morning?
  5. This is Mai's house. (They're / Those are / It's) small.
  6. Where is your classroom? It's (on / in / at) the second floor.
  7. It's (a big house / a house big / big house)
  8. How many floors (are there your school / your school has / does your school have)?
  9. She (brush her teeth / washes her face / get dressed) at 7.30.
  10. Is your school yard big? (Yes, they are / No, you aren't / No, it isn't)

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1. A. booksB. pencilsC. rulersD. bags
2. A. readB. teacherC.eatD. ahead
3. A. tenthB. mathC. brotherD. theater
4. A. hasB. nameC. familyD. lamp
5. A. doesB. watchesC. finishesD. brushes
6. A. cityB. fineC. kindD. like
7. A. bottleB. jobC. movieD. chocolate
8. A. sonB. comeC. homeD. mother
22 tháng 6 2021

Bài 1:

1. It is a pen.

⇒Is it a pen?

⇒It is not a pen.

2. Nam and Ba are fine.

⇒Are Nam and Ba fine?

⇒Nam and Ba are not fine.

3. They are twenty.

⇒Are they twenty?

⇒They are not twenty.

4. I am Thu.

⇒Are you Thu?

⇒I am not Thu.

5. We are eighteen.

⇒Are you fine?

⇒We are not fine.

6. She is Lan.

⇒Is she Lan ?

⇒She is not Lan.

Bài 2:

1. What is your name?

2. I am Lan.

3. Is this Phong?

4. How are you today?

5. We are fine, thank you.

6. This is Lan, Hoa and I am.

7. Hello, I am Ann.

8. This is my mom and her name is Mai.

9. They are eighteen years old.

10. He is not fine today/Today he is not fine.

Bài 3:

1. How old you are?⇒ are you

2. I'm fiveteen years old.⇒ fifteen

3. My name are Linh.⇒ is

4. We am fine, thank you.⇒ are

5. I'm Hanh and I am is fine.⇔∅ ( Lớp 5 chưa học tập hợp rỗng nhưng trong trường hợp này mình không biết làm thế nào cho đúng)

6. I'm fine, thanks you.

* Câu này có 2 cách sửa:(nhưng mình nghĩ lớp 5 chưa học tập hợp rỗng thì nên làm theo cách 2)

- Cách 1:I'm fine, thanks you.⇒∅

- Cách 2:I'm fine, thanks you.⇒ thank

7. She is eleven year old.⇒ years

8. Nam are fine.⇒ is

9. I am Thanh, and This Phong is.⇒ is Phong

10. Hoa and Mai is eleven.⇒are

*Note: ∅ là tập hợp rỗng, trong trường hợp này là chỗ đó sai và bị bỏ trống và thể thêm 1 từ khác vào

# Chúc bạn học tốt!

Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định hoặc nghi vấn:

1. It is a pen. 

=> -) It isn't a pen

2. Nam and Ba are fine.

=> -) Nam and Ba aren't fine.

3. They are twenty.

=) -) They aren't twenty.

4. I am Thu.

=) Iamnot Thu

5. We are eighteen.

=> -) We'renot eighteen

6. She is Lan.

=> -) She isnot Lan

Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:

1. name/ your/ what/ is?

=) What is your name?

2. am/ Lan/ I.

=) Iam Lan

3. Phong/ is/ this?

=) Is this Phong?

4. today/ how/ you/ are?

=) How are you today?

5. thank/ are/ you/ fine/,/ we.

=) Thank you, we are fine

6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I.

=)  I am Hoa and this is Lan.

7. Ann/ am/ hello/ I.

=) Hello, Iam Ann

8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom.

=)  This is my mum.Her name is Mai .

9. eighteen/ they/ old/ years/ are.

=) they are eighteen years old

10. not/ he/ is/ today/ fine.

=) He is not fine today

Bài 3: Mỗi câu có một lỗi sai, tìm và sửa lại:

1. How old you are?

=) are you

2. I'm fiveteen years old.

=) fifteen

3. My name are Linh.

=) is

4. We am fine , thank you.

=) are

5. I'm Hanh and I am is fine.

=) bỏ

6. I'm fine, thanks you.

=) thank

7. She is eleven year old.

=) years

8. Nam are fine.

=) is

9. I am Thanh, and This Phong is.

=) is Phong

10. Hoa and Mai is eleven.

=) are

9 tháng 9 2021

cái này đề là gì?

9 tháng 9 2021

tìm lỗi sai

do mn Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định. 1. It is a pen. 2. Nam and Ba are fine. 3. She is Lan. Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa: 1. name/ your/ What/ is? 2. am/ Lan/ I. 3. Phong/ Is/ this? 4. today/ How/ you/ are? 5. thank/ are/ you./ fine/,/ We 6. This/ Mai./ her/ is/ name/ is/ my/ mom. Bài 3: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì: 1. This (be) ................ my friend, Lan. 2. (she be) ............... nice? 3. They...
Đọc tiếp

do mn 

  • Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định.
     
  • 1. It is a pen.
     
  • 2. Nam and Ba are fine.
     
  • 3. She is Lan.
     
  • Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:
     
  • 1. name/ your/ What/ is?
     
  • 2. am/ Lan/ I.
     
  • 3. Phong/ Is/ this?
     
  • 4. today/ How/ you/ are?
     
  • 5. thank/ are/ you./ fine/,/ We
     
  • 6. This/ Mai./ her/ is/ name/ is/ my/ mom.
     
  • Bài 3: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì:
     
  • 1. This (be) ................ my friend, Lan.
     
  • 2. (she be) ............... nice?
     
  • 3. They (not be) ................... students.
     
  • 4. He (be) ................. fine today.
     
  • 5. My brother (not be) .................. a doctor.
     
  • 6. (you be) ............ Nga? Yes, I (be) ..........
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
     
  • 7. The children (be) .............. in their class now.
     
  • 8. (they be) ............ workers? No, they (not be) ...............
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
     
  • 9. Her name (be) ............... Linh.
     
  • 10. How (be) .............. you? – We (be) ........... fine, thanks.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
     
  • Bài 4: Viết các số sau bằng tiếng Anh.
     
  • 1
     
  • 4
     
  • 7
     
  • 12
     
  • 19
     
  • 20
     
  • Bài 5. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
     
  • 1. Miss. Nhung (ride) ........ her bike to work.
     
  • 2. (you wait) ......... for your teacher?
     
  • 3. I (play)....... video games and my sister (watch) .............TV.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
     
  • 4. She (not) ................ travel to the hospital by bus but she (drive) .............
    Dùng dấu "," ngăn cách hai đáp án.
     
  • 5. My father (listen)………………………………… to the radio now.
     
  • 6. Look! The bus (come) .......................................
     
  • 7. The students (not be) …………….......…………in class at present.
     
  • Bài 6: Em hãy điền 1 từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn văn sau:
    Hello, my…1……..…… is Nam. I’m …2…….. student. I am thirteen ……3……. old. I …4……… at 47 Hung Vuong street. This ……5…… my school ……6……. that is my classroom.
  • 1.
     
  • 2.
     
  • 3.
     
  • 4.
     
  • 5.
     
  • 6.
     
  • Bài 7. Chọn từ khác loại.
     
  • 1.
    • A. summer
    • B. windy
    • C. sunny
    • D. rainy
  • 2.
    • A. teacher
    • B. doctor
    • C. sister
    • D. nurse
  • 3.
    • A. ruler
    • B. pencil
    • C. school bag
    • D. student
  • 4.
    • A. water
    • B. drink
    • C. milk
    • D. pepsi
  • 5.
    • A. What
    • B. When
    • C. How
    • D. and
  • 6.
    • A. and
    • B. or
    • C. sometimes
    • D. but
  • Bài 8. Chọn từ có cách phát âm khác.
     
  • 1.
    • A. nice
    • B. river
    • C. live
    • D. be
  • 2.
    • A. hour
    • B. honest
    • C. humour
    • D. honor
  • 3.
    • A. stamps
    • B. lives
    • C. likes
    • D. books
  • 4.
    • A. there
    • B. breathe
    • C. breath
    • D. than
  • 5.
    • A. bear
    • B. hear
    • C. fear
    • D. near
  • 6.
    • A. school
    • B. children
    • C. chicken
    • D. chair
  • Bài 9. Chọn đáp án đúng
     
  • 1. Alan and his friends __________to Tuan Chau Island last week.
    • A. go
    • B. are going
    • C. went
  • 2. They traveled to Hanoi ________bus.
    • A. by
    • B. in
    • C. on
  • 3.We are going ___________Ha Long Bay next Sunday.
    • A. visit
    • B. visited
    • C. to visit
  • 4. How __________is it from here to Hanoi?.
    • A. often
    • B. old
    • C. many
    • D. far
  • 5.What do you usually do ________Autumn?
    • A. on
    • B. in
    • C. at
  • 6.What is the ____________like today? - It’s sunny and hot.
    • A. seasons
    • B. matter
    • C. weather
    • D. summer
  • 7.__________did you do last weekend? - I went to the cinema.
    • A. Where
    • B. What
    • C. How
    • D. When
  • 8.Where___________you yesterday? - I was at home.
    • A. are
    • B. were
    • C. is
    • D. was
  • 9. What do you usually do ………….. spring?
    • A. on
    • B. in
    • C. at
    • D. by
  • 10. There …………. a lot of flowers at the festival last week.
    • A. are
    • B. were
    • C. was
    • D. is
9
2 tháng 7 2021

Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định.

 1. It isn't a pen.

 2. Nam and Ba aren't fine. 

3. She isn't Lan. 

Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:

 1. name/ your/ What/ is? 

What is your name?

2. am/ Lan/ I. 

I am Lan

3. Phong/ Is/ this? 

Is this Phong?

4. today/ How/ you/ are? 

How are you today?

5. thank/ are/ you./ fine/,/ We 

We are fine thank you.

6. This/ Mai./ her/ is/ name/ is/ my/ mom. 

This is my mom her name is Mai.

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp thì: 

1. This (be) ...is............. my friend, Lan.

 2. (she be) .....She is.......... nice?

 3. They (not be) .......aren't............ students. 

4. He (be) ....is............. fine today. 

5. My brother (not be) .............isn't..... a doctor.

 6. (you be) ....You are...... Nga? Yes, I (be) ...am.......Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án. 

7. The children (be) ...are........... in their class now. 

8. (they be) ..Are they.......... workers? No, they (not be) ..aren't.............Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án. 

9. Her name (be) ....is........... Linh. 

10. How (be) ....are.......... you? – We (be) ....are....... fine, thanks.Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án. 

Bài 4: Viết các số sau bằng tiếng Anh. 

1= one

4= four

 7=seven

12 = twelve

19 = nineteen

20 = twenty

2 tháng 7 2021

ai bt ko giup tôi

Chào các con cô là Sunny!Hôm nay cô có một câu hỏi dành cho các conI. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại1. A. books                    B. pencils                     C. rulers                   D. bags2. A. read                      B. teacher                    C. eat                       D. ahead3. A. tenth                      B. math       ...
Đọc tiếp

Chào các con cô là Sunny!Hôm nay cô có một câu hỏi dành cho các con

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1. A. books                    B. pencils                     C. rulers                   D. bags

2. A. read                      B. teacher                    C. eat                       D. ahead

3. A. tenth                      B. math                       C. brother                  D. theater

4. A. has                        B. name                      C. family                    D. lamp

5. A. does                     B. watches                   C. finishes                D. brushes

6. A. city                       B. fine                            C. kind                      D. like

7. A. bottle                    B. job                            C. movie                  D. chocolate

8. A. son                       B. come                       C. home                   D. mother

Chúc các con học tốt !

7
19 tháng 12 2021

đăng kí giáo viên cho zui :')

19 tháng 12 2021

đúng r :')