Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Fill each of the numbered blanks in the following passages. Use only ONE word for each space
Many people dream of (1)..living... in a foreign country. It can be an amazing experience (2)...for.... those who have the courage to leave their family and friends and settle down in a new place. (3)....however..., there's one potential problem you should be aware of: culture shock. Culture shock is the feeling we get from living in a place that is so different to where we grew up that we are not sure (4)...how.... to deal with it. Societies are organized in many different ways, and we can often (5)...be... taken aback by some of the things we find in foreign countries. Customs and traditions can be very different and that can sometimes make (6).it..... difficult to get on with local people and to make friends. They migt not approve of things you do or might object to things you say. You might even be banned from doing things in another country that are perfectly legal in your own. (7)...if... you were to move to a country such as Singapore, say, you might find some of the laws very (8)...quickly.. There, people can be forced to pay a large fine just for dropping litter. Eventually, (9)..though..., most people who live abroad fall in love with their adopted country and learn to accept its differences. It does take real courage to make such a big change (10)...in.. your life, but many people agree that it is worth it in the end

B. Use the words given in capitals at the end of each sentence to form a word that fits in the space.
1. The first inhabitants of Iceland were a group of _Norwegian_ families who settled on the island in AD 874. NORWAY
2. There was disagreement about whether the country needs to maintain a _deterence_. DETER
3. Hundreds of _ evacuees_ from the war zone have arrived in the city and we are trying to find homes for them. EVACUATE
4. _Bedridden patients are often given exercises to help prevent their muscles from becoming stiff. BED
5. It was this passion for fast cars that led to his _untimely_ death at the age of 33. TIME
6. Every effort is made to _rectify_ any errors before the book is printed. RIGHT
7. In a recent opinion poll, a majority of _respondents__ were against nuclear weapons. RESPONSE
8. Her mouth is _seductively__ lipsticked and her eyes are wide open with anticipation. SEDUCE
9. The script has a refreshing _spontaneity_ and sparkle. SPONTANEOUS
10. It’s better to be an _omnivore_ and eat a variety of plant and animals in case there is a shortage of one particular kind of food.

Mỗi quốc gia có quần áo truyền thống của họ. Áo dài được biết đến là trang phục truyền thống của Việt Nam đặc biệt là phụ nữ. Theo từ điển, định nghĩa của Áo dài là một chiếc áo dài tay với các tấm dài đến mắt cá chân ở phía trước và sau, mặc trên quần. Nó có thể được thiết kế với một số màu sắc, hoa văn như: hoa, thiên nhiên và các loại vải khác nhau. Mặc áo dài, phụ nữ trang nghiêm thu hút cơ thể của họ cũng như phản ánh một nền văn hóa dân tộc. Nó có một tiến trình phát triển từ mô hình đơn giản ngắn đến phong cách tinh tế hơn. Áo dài tượng trưng cho nhiều tính cách của phụ nữ Việt Nam: dịu dàng, siêng năng, tốt bụng và bản lĩnh. Vì vậy, nó rất tự hào cho phụ nữ mặc quần áo đặc biệt. Học sinh và giáo viên mặc áo dài trắng đến trường trung học và một số trường đại học vào thứ hai để tham gia buổi lễ. Hơn nữa, đó là bữa tiệc đính hôn mà chiếc váy nở trong Áo dài đại diện cho truyền thống của Việt Nam. Không chỉ ở Việt Nam, nó còn nổi tiếng trên thị trường quốc tế khi ngày càng có nhiều khách du lịch nước ngoài thử mặc áo dài khi đến thăm đất nước tôi. Họ có bình luận tốt và chúc mừng về nó. Bảo vệ và giữ gìn vẻ đẹp và bản chất của nó không chỉ là nhiệm vụ cá nhân mà còn của tất cả mọi người dân. Bên cạnh đó, Áo dài là một trang phục có lợi và thoải mái mà phụ nữ có thể chọn nó cho bất kỳ sự kiện và bữa tiệc nào. Mặc dù có một số lượng lớn xu hướng mới của thời trang, áo dài luôn đóng một vai trò quan trọng trong đời sống tinh thần của người Việt.
.............................................Chúc you học tốt.........................................................
By: Uyển Đình.

Question 1: Supply the correct forms of the verbs in brackets.
1. It is crucial that Dido stops using Quang Ha
2. I will ring the bell one more time. If he doesn't answer, I think he must have gone out
3. I am sorry about the noise last night. We were having a party
4. The man who was rescued had been in the sea for ten hours
5. A great deal of time is being spent on his exercis
6. We want to be paid better wages
7. People always blame their circumstances for what they are
8. You will be stopped by a policeman if you try to cross the road now
Question 2: Use the correct form of the words in brackets to complete the following passage.
1. refusal 2. communication 3. pollution 4. thoughtless 5. neighborhood
6. action 7. suggestions 8. politely 9. successful 10. advice
Question 3: Fill in each numbered blank with a suitable word
1. place 2. these 3. more 4. which 5. several
6. phrases 7. Second 8. used 9. an 10. help
Question 4: Read the text then choose the correct answer
1B 2C 3C 4D
Question 5: a/ Each line in the following passage has a spare word; Underline that word and write it in the blanks given.
0. for 1. for 2. much 3. time 4. today 5. lot
6. with 7. more 8. it 9. have 10. able
b/ Fill in the blanks with a suitable prepositions
1. George fell off the ladder while he was painting the ceiling
2. We stopped everyone from leaving the building
3. Admission to university depends on examination results
4. Don't use that dictionary. It is out of date. Find one that is up to date
Question 6: Do as directed
1. Not only did my friend have excellent ideas, but he did a good job as well
2. Neither his explanation nor the examples he gives are clear
3. It is said that the price of gold is going up
4. He asked me when I would give that book back to him
5. Seldom years ago did people travel far from home
6. He was given a gift, and you were as well
7. No matter how intelligent you may be, you should be careful about this
8. He made a great discovery and was very proud of it
9. Lan found difficulty in accepting the situation
10. Thanks to the new technology applied in their fields, the farmers raised the output of rice

EXERCISE ON WORD FORMATION
21. The film, though poor in artistic values, was a ................financially............... success. (FINANCE)
22. The doctor ...................diagnosed...................my illness as a rare ape-like syndrome, taking into ............considering............. my strange facial mimics. (DIAGNOSIS; CONSIDER)
23. The lower salaries would be a slight ....................deviation................. from the original project.(DEVIATE)
24. It is impossible to ...............pleased............... everybody. (PLEASURE)
25. There was no ...............resistances.............. on her side so he proceeded with his work.(RESIST)
26. If you need anything I am at your .............service.........., madam. (SERVE)
27. ................Hidding............... in the wardrobe he waited for her husband to fall asleep. (HIDE)
28. “Will you ...............clarify................ your theory?” a curious student asked his professor.(CLEAR)
29. We can’t go together anywhere as my holiday doesn’t ...................coincide...............with yours. (COINCIDENCE)
30. Boozing and clubbing- my two favourite Saturday night ...............activities............... . (ACTIVE)
31. On the Valentine’s day I got a cordless electric drill with .............rechargeable............. batteries. (RECHARGE)
32. His eyes ...........wide-opened............... with surprise when I told him I was pregnant.(WIDE)
33. That was my hubby, the same man who mopped my floors , who won this year’s Mr Universe ............competition.............. . (COMPETE)
34. I felt so relaxed and ................attractive............. when Alan said ‘Forget your husband tonight.’(ATTRACT)
35. The drawback for the great sportsmen is that the satisfaction of ....................accomplishment..................... rarely lasts very long. (ACCOMPLISH)
36. When thugs burst into a man’s flat, beat him brainless with a baseball bat, strangle him, dump him into a bathtub, drain his blood by slitting his wrists and then saw him into pieces, then it is called ..............insane............ (SANE)
37. White is the colour of ..................loneliness............. , so never wear it if you are upset about a bloke- it will only make you feel worse.(LONE)
38. Food like bananas and oysters are presumed to be aphrodisiac mainly due to their ..........resemblance........... to certain body parts. (RESEMBLE)
39. Enjoy nicotine, alcohol and caffeine only in ..................moderate............. (MODERATE)
40. His .............injury.............. were not as serious as the previous time. Just broken ribs, dislocated shoulders and sprained ankles.(INJURE)

Akita, Hachiko's ... (1) ..., là một người lớn và chiếm ưu thế ... (1) ... của con chó. Vì vậy, vào thời gian trong cuộc sống của chủ sở hữu, ông đã được xem xét tại ít nhất là một phiền toái, và cho nhiều người, một nguồn gốc của sự sợ hãi. Nhưng mỗi sáng, anh ta sẽ
... (2) ... chủ sở hữu của mình để Shibuya Station để xem anh ta đi làm việc. Và mỗi buổi tối, anh ta sẽ trở lại ... (3) ... anh ta, tất cả mọi người một mình. Theo tất cả các tài khoản một con chó rất tốt.
Nhưng một ngày nọ, ông chủ của mình bị chứng phình mạch và ... (4) ... Anh ấy đã không trở lại vào buổi tối hôm đó. Hachiko đã đến, nhưng chủ sở hữu của ông đã không. Hachiko sẽ không bao giờ gặp lại anh ta. Nhưng điều đó đã không ngăn cản anh ta từ việc cố gắng. Trong hơn chín năm, mỗi ngày anh
... (5) ... đến ga đó để xem chủ nhân của mình có quay trở lại hay không.
Và mặc dù những câu chuyện hiện đại không cho thấy nó, ông sẽ
... (6) ... và bị lạm dụng bởi những người ở nhà ga, bởi hành khách và người phục vụ trạm. Anh ấy là một con chó lớn trong một (7) ... thành phố, và anh ấy sẽ là một nguồn đáng sợ cho một số người đi làm. Mọi người chắc chắn sẽ không vui vẻ khi nhìn thấy một con chó đang đợi một mình tại một nhà ga lớn. Tuy nhiên, ông trở lại. Mỗi ngày, anh trở lại.
Năm 1972, bảy năm vào của mình ... (8) ..., một tờ báo bắt gió của câu chuyện. Một trang trên báo chí về cơ bản đã thay đổi không chỉ là cuộc sống của con chó, mà còn trên thế giới, đặc biệt là của quốc gia Nhật Bản. Câu chuyện là chính xác những gì Nhật Bản quân sự hoá năm 1920 ... (9) ... đã rất đau khổ. Đó là một câu chuyện về ... (10) ... ngoài cái chết.
Nguyên tác .
From : GOOGLE DỊCH

EX1: Finish each of the following sentences in such a way that it is as similar as possible in meaning to the orignal sentence.use the world given in brackets.do not change the form of the given word
1.If you don't believe it,you'll never be able to do it. (OR)
-> Believe it or you'll never be able to do it.
2.You should study harder (DO)
-> Do study harder! ( ??? )
EX2: Fill each gap in the following sentences with a phrasal verb in the box.Use each phrasal verb only ONCE and write your answer in the number box. PUT THE VERBS INTO THEIR CORRECT FORM : account for, call off, come accross, fill out, grow up, keep up with, look out, look forward to, stand up, take care of, turn down,turn off
1.I coundn't...turn down...an offer like that!
2.Bill walks so fast that it's difficult..to keep up with...him.
3.Julie..came across....some photographs of her grand parents in the atic.
4.I'll...take care of..your plants while you are away..
5.I hope you can..account for..the money you spent.
6.He. in a small village in the moutains.
7.Look out..!There is a step.
8.The pupils..stood up...when the headmaster
9.Please.fill out..the endclosed form and return it as soon as possible.
10.The meeting was .called of..because of the strike.
xem hộ mik đúng cấu trúc , từ vựng chx nhé