Các từ sau đây có nghĩa là gì?
landline phone
language barrier
message board
multimedia
netiquette
non-verbal language
snail mail
social media
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tiếng thiên trong thiên niên kỉ, thiên lí mã: có nghĩa là ngàn/nghìn
- Tiếng thiên trong thiên đô về Thăng Long: là dời chuyển
- Ăn ở: Chỗ ăn chỗ ở.
Dạo này con ăn ở thế nào, vẫn tốt chứ.
- Ăn nói: Cách nói năng của con người.
Con lớn rồi phải ăn nói cẩn thận nhé.
- ăn diện: cách mặc quần áo đẹp, sang trọng.
Hôm nay, em đi đâu mà ăn diện thế?
- Ăn mặc: cách mặc quần áo, đầu tóc.
- Con gái lớn phải ăn mặc chỉnh chu một tí nhé.
- Từ ghép
" go to the board " nghĩa " đi đến hội đồng quản trị " ( lúc đầu mình nghĩ là đi lên bảng nhưng ko phải ) vậy tìm từ tái nghĩa với từ" go to " đi, là " go out " đúng không nhỉ ? Mình không biế nữa, thông cảm nhé
Bài 1:Cụm từ lên thác xuống ghềnh có nghĩa là:
+ Nghĩa đen:
Lên – xuống: chỉ hành động di chuyển ngược chiều nhau
Thác – ghềnh: sự khó khăn, nguy hiểm.
+ Nghĩa bóng: là trải qua nhiều gian truân vất vả, nguy hiểm.
- Đây là thành ngữ vì:
+ Có cấu tạo cố định
+ Biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh
Bài 2:
* Năm là danh từ:
- Bà Năm rất hiền và thường hay kể chuyện cổ tích cho chúng tôi nghe.
* Năm là số từ:
- Bạn Lan là học sinh đứng thứ năm trong lớp 6C
Bài 1:
Câu thành ngữ lên thác xuống ghềnh có nghĩa là:
Ngĩa đen:
- Lên - xuống: Nói đến hành động trái chiều nhau theo 2 hướng khác nhau
- Thác - Ghềnh: Nói đến nơi nguy hiểm ở chỗ sống súi
Ngĩa bóng:
- Từ những phần phân tích trên chúng ta có thể đưa ra rằng câu thành ngữ lên thác xuống ghềnh có nghĩa là ý nói đến sự khó khăn, cực khổ, nguy hiểm khi làm một việc gì đó cực nhọc, khiến cho bản thân cảm thấy mệt mỏi. Câu thành ngữ này nhằm nhắc đến những người lao động chân tay chỉ ra sự khó khăn thường được ví như lên núi đao xuống biển lửa như câu thành ngữ bên Trung Quốc thường nhắc đến ngoài ra mặt khác câu thành ngữ cũng chỉ đến sự cố gắng vượt qua những khó khăn trở ngại gian nan nguy hiểm để tiếp tục thực hiện công việc và cố gắng hoàn thành nó.
Bài 2: - Vậy là bây giờ tôi đã xa quê năm năm rồi , nhớ quá quê tôi.
DT ST
Câu 1: nho nhỏ; lim dim; lất phất; rào rào; thưa thớt; im ắng.
face to face online connecting emails text messages multimedia body language non-verbal chat room
1. Today there are many different ways to communicate.online...,includ-ing social networking , chat , VoIP and blogging.
2. The Internet isn't just about inding inormation . It's about....connecting........with friends,family and people you've never met before .
+ Nhóm a: gợi lên sự nhỏ bé của sự vật, hiện tượng về âm thanh, hình dáng. Cách tạo từ láy: dựa vào đặc tính âm thanh
+ Nhóm b: từ láy bộ phận phụ âm đầu, tiếng gốc đứng sau. Chỉ sự trạng thái chuyển động liên tục, sự thay đổi hình dạng của sự vật
landline phone:điện thoại cố định
language barrier:rào chắn ngôn ngữ
message board:bảng tin
multimedia:đa phương tiện
netiquette:phép lịch sự
non-verbal language: phi ngôn ngữ
snail mail:thư gửi qua bưu điện
social media:truyền thông xã hội
Landline phone: Điện thoại bàn có dây, là loại điện thoại truyền thống sử dụng dây cáp để kết nối giữa máy với đường điện thoại cố định để thực hiện cuộc gọi.
Language barrier: Rào cản ngôn ngữ, là trở ngại trong giao tiếp giữa hai hay nhiều người có ngôn ngữ nói khác nhau.
Message board: Bảng tin, bảng thông báo, là nơi để đăng tải những thông tin, tin tức, quảng cáo...
Multimedia: Đa phương tiện, là kỹ thuật sử dụng nhiều phương tiện để truyền tải thông tin, như hình ảnh, âm thanh, video, văn bản.
Netiquette: Quy tắc ứng xử trên mạng, là tập hợp các quy tắc kỹ năng giao tiếp và phong cách viết đúng để thể hiện sự tôn trọng và văn hóa trong cuộc trò chuyện, trao đổi trên mạng.
Non-verbal language: Ngôn ngữ phi ngôn từ, là cách thể hiện ý nghĩa bằng những hành động, thái độ, ánh mắt, cử chỉ, thậm chí là trang phục.
Snail mail: Thư gửi bằng đường bưu điện, được gọi là snail mail (thư ốc), bởi vì tốc độ gửi và nhận thư rất chậm.
Social media: Mạng xã hội, là các nền tảng trực tuyến, cho phép người dùng kết nối, trao đổi thông tin, chia sẻ, bình luận, thảo luận... nhằm tìm kiếm người bạn, xây dựng quan hệ, quảng bá sản phẩm/dịch vụ, truyền tải thông điệp.