K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 2 2017

-Con trỏ soạn thảo

-Thanh công cụ

-Thanh bảng chọn

-Vùng soạn thảo

-Thanh cuốn (dọc, ngang)

-Các nút lệnh

Chúc bn học tốt!!!!banhqua

12 tháng 2 2017

- Thanh công cụ

- Thanh bảng chọn

- Con trỏ soạn thảo

- Vùng soạn thảo

- Thanh cuốn dọc

- Thanh cuốn ngang

18 tháng 3 2018

Một số thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word đó là :

- Thanh tiêu đề: chứa tên của tệp văn bản. Tên tệp mới tạo ngầm định là Document1.doc;

- Thanh bảng chọn;

- Thanh công cụ chuẩn;

- Thanh công cụ định dạng;

- Thước: thước ngang và thước dọc;

- Vùng soạn thảo: vùng để nhập văn bản;

- Thanh cuộn: cuộn ngang và cuộn dọc;

- Thanh công cụ vẽ;

- Thanh trạng thái.

19 tháng 3 2017

nè.

+ Alignment: Căn lề
+ Indentation: Khoảng cách thụt lề trái, phải
+ Spacing: Khảng cách giữa các đoạn văn trước và đoạn văn tiếp theo
+ Line spacing: Khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn
+ Special: Thụt lề đầu dòng.

19 tháng 3 2017

Giúp mình nha mai mình đi học rồi

viết bài, chép bài, làm BT,...

17 tháng 1 2017

Viết văn, viết thơ , nhắn tin với bạn bè ,.........

11 tháng 1 2017

Viết văn, đánh máy văn bản, viết sách, truyện, đọc sách, báo,....

=> Cho bạn tham khảo.

13 tháng 5 2019

C à

13 tháng 5 2019

C.Thanh công cụ, các thanh cuốn, vùng soạn thảo và con trò soạn thảo

3 tháng 5 2020

Câu 1:

Mở văn bản sẵn có:

1. Chọn File \ Open… (Ctrl + O): Xuất hiện hộp thoại Open

2. Tìm đường dẫn đến file (nếu cần) và chọn file

· Các biểu tượng và tên hiển thi dọc bên trái (History, My Documents, Desktop, Favorites, My Network Places) có thể là nơi lưu trữ file đang cần mở.

· Look in: Là nơi lưu trữ file hiện đang mở. Ví dụ: Mở file “file_phim_tat_TV.doc” được lưu tại màn hình Desktop.

· Có thể 4 dùng phím di chuyển (lên, xuống, trái, phải) để lựa chọn file. Và dùng phím tắt Tab hoặc Shift+Tab để di chuyển đến các thành phần trong hộp thoại Open

3. Kích đúp chuột trái vào tên file đó. Hoặc kích chuột trái vào tên file, rồi chọn nút Open. Lúc này màn hình MS Word sẽ mở ra nội dung file đó.
Xin lưu ý: Với cách mở file như này có thể áp dụng cho mọi chương trình chạy trên hệ điều hành Window.

Tạo một văn bản mới

- Tương tự như Word 2007, phím tắt để tạo một tài liệu mới trong Word 2010 là Ctrl+N. Cách khác: Nhấn chuột vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New, nhấn đúp chuột vô mục Blank document.
Tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New. Nhấn nút Create để tạo một tài liệu mới từ mẫu đã chọn.( tạo mới văn bản)

Câu 2:

Cách lưu văn bản

Bạn muốn lưu file văn bản (chưa có tên) và lưu file với một tên khác (đã được đặt tên) trong MS word
1. - Vào File \ Save… (Ctrl + S): Trường hợp đặt tên file mới
- Vào File \ Save As… (F12): Đối với file đã được đặt tên
Màn hình mở ra hộp thoại Save As:

2. Chọn ổ, thư mục muốn lưu (giống phần mở tài liệu)
3. Đặt tên cho fle tại ô File name, mặc định của file MS word được lưu sẽ là *.doc
4. Kích vào nút Save hoặc ấn phím Enter.
Sau khi đặt tên xong, trên thanh tiêu đề của màn hình MS word bạn sẽ nhìn thấy tên vừa đặt.

Cách đóng văn bản
Bước 1 - Nhấp vào tab Tệp - File và chọn tùy chọn Đóng - Close.
Bước 2 - Khi bạn chọn tùy chọn Đóng - Close và nếu tài liệu không được lưu trước khi đóng, nó sẽ hiển thị hộp Cảnh báo sau để hỏi liệu tài liệu có nên được lưu hay không.
Bước 3 - Để lưu các thay đổi, nhấp Lưu - Save, nếu không, nhấp Không lưu - Don't Save. Để quay lại làm việc tiếp với tài liệu, bấm Hủy bỏ - Cancel. Thao tác này sẽ đóng tài liệu và nếu bạn mở các tài liệu khác, Word sẽ hiển thị tài liệu cuối cùng bạn đã sử dụng, nếu không, bạn sẽ thấy một cửa sổ Word trống như bên dưới.

Câu 3:

Các thành phần cơ bản của văn bản là từ, câu và đoạn văn.

Ngoài ra, khi soạn thảo văn bản trên máy tính em còn có:

1. Kí tự: Kí tự là con chữ, số, kí hiệu… Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản. Phần lớn các kí tự có thể nhập vào từ bàn phím.

2. Từ: Từ là dãy các kí tự liên tiếp nằm giữa hai dấu cách hoặc dấu cách dấu xuống dòng. Từ trong soạn thảo văn bản tương ứng với từ đơn trong Tiếng Việt.

3. Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải là một dòng.

4. Đoạn: Trong soạn thảo văn bản, đoạn văn gồm một hoặc nhiều câu tiếp nằm giữa hai dấu xuống dòng. Dấu xuống dòng được tạo ra bằng cách nhấn phím Enter.

5. Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản.

Câu 4:

Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Khi soạn thảo, các dấu ngắt câu: (.) (,) (:) (;) (!) (?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó,sau đó là một dấu cách nếu đoạn văn bản đó vẫn còn nội dung.

- Các dấu mở ngoặc (, [, {, <, ‘, “ phải được đặt sát vào bên trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo.

- Các dấu đóng ngoặc ), ], }, >, ’, ” phải được đặt sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ ngay trước đó.

- Giữa các từ chỉ dùng 1 phím cách để phân cách.

- Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới

Câu 1:

Mở văn bản mới: Vào File → New

Mở văn bản đã lưu:

-B1: Vào File → chọn Open

-B2: Trong bảng hội thoại:

+ Look in: Chỉ ra thư mục chứa văn bản

+ Vùng hiển thị: nháy chọn văn bản

-B3: Chọn lệnh Open

7 tháng 5 2017

thanh tiêu đề,thanh định dạng,thanh cong cụ,thanh công cụ vẽ,con trỏ soạn thảo,vùng soạn thảo,thanh cuốn ngang dọc,thanh thước,thanh bảng chọn.

7 tháng 5 2017

banh

SUMARR - Bài tập mảng cơ bản Dữ liệu vào: standard input Dữ liệu ra: standard output Giới hạn thời gian: 1.0 giây Giới hạn bộ nhớ: 512 megabyte Đăng bởi: yhuynh Sau kì nghỉ Tết, thầy Hải trở lại trường lớp dạy thuật toán và cấu trúc dữ liệu. Năm nay thầy Hải chào đón học sinh bằng một bài tập về mảng cơ bản. Thầy Hải cho bạn 2 mảng A và B (mỗi mảng đều có N phần tử) và...
Đọc tiếp
SUMARR - Bài tập mảng cơ bản Dữ liệu vào: standard input Dữ liệu ra: standard output Giới hạn thời gian: 1.0 giây Giới hạn bộ nhớ: 512 megabyte Đăng bởi: yhuynh

Sau kì nghỉ Tết, thầy Hải trở lại trường lớp dạy thuật toán và cấu trúc dữ liệu. Năm nay thầy Hải chào đón học sinh bằng một bài tập về mảng cơ bản.

Thầy Hải cho bạn 2 mảng AB (mỗi mảng đều có N phần tử) và yêu cầu bạn in ra một mảng mới Cgồm N phần tử trong đó phần tử thứ i có giá trị: C[i] = A[i] + B[i] ( 1 <= i <= N ).

Input:

- Dòng đầu tiên là số N
- Dòng thứ 2 gồm N phần tử của mảng A
- Dòng thứ 3 gồm N phần tử của mảng B

Output:

- Gồm 1 dòng là N phần tử của mảng C

Ví dụ

Input:

5 1 2 3 4 5 4 5 3 2 10

Output:

5 7 6 6 15

Giới hạn:

1 <= N <= 100000
1 <= A[i] <= 100000
1 <= B[i] <= 100000

0
I. Phần trắc nghiệm: 7 điểm.Câu 1: Phương án nào là thông tin:A. Các số trên tivi.     B. Nội dung của bản tin thời sự.    C. Sổ thu chi.    D. Giấy phép lái xe.Câu 2: Đâu không phải là vật mang tinA. Giấy.           B. Cuộn phim.                 C. Bao tải.               D. Thẻ nhớ.Câu 3: Đâu là dữ liệuA. Tivi.               B. USB.         C. Nội dung lưu...
Đọc tiếp

I. Phần trắc nghiệm: 7 điểm.

Câu 1: Phương án nào là thông tin:

A. Các số trên tivi.     B. Nội dung của bản tin thời sự.    C. Sổ thu chi.    D. Giấy phép lái xe.

Câu 2: Đâu không phải là vật mang tin

A. Giấy.           B. Cuộn phim.                 C. Bao tải.               D. Thẻ nhớ.

Câu 3: Đâu là dữ liệu

A. Tivi.               B. USB.         C. Nội dung lưu trữ trong USB.       D. Sổ lưu niệm.

Câu 4: Xem bản tin dự báo thời tiết, bạn Nam kết luận “Hôm nay trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Bản tin dữ báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của nam là thông tin

B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Nam là dữ liệu

C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin

D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Nam là dữ liệu.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết

B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những gì vô giá trị

C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

Câu 6: Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là

A. KB                    B. MB                    C. GB                           D. Bit

Câu 7 : Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

A. 2 048 KB.            B. 1 024 MB.            C. 2 048 MB.       D. 2 048 GB.

Câu 8: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy  Bít vì 

A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.                        B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.

C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.    D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

Câu 9: Khi mã hóa số 6 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 ta có kết quả sau:

A. 001             B. 110              C. 111                      D. 000

Câu 10: Mạng máy tính có lợi ích là

A. Tìm kiếm thông tin phục vụ cho cuộc sống.             B. Học tập và làm việc online

C. Mua bán và các giao dịch online.

D. Kết nối và chia sẻ thông tin, dữ liệu và các thiết bị trên mạng.

1
25 tháng 12 2022

1b

2c

3b

4b

5c

6d

7d

8c

9c

10d