K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 11 2021

thuốc giảm đau nha

HT

analgesic nghĩa là thuốc giảm đau

chúc bn hok tốt

nhớ k cho mik , cám ơn bn nhìu !

@ mon_nkl

16 tháng 6 2021

Trả lời :

https://www.anhngumshoa.com/tin-tuc/thi-hien-tai-hoan-thanh-37209.html

xem link e nhé

~HT~

16 tháng 6 2021

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành là trong câu thường có các từ:

  • Before: trước đây.
  • Ever: đã từng.
  • Never: chưa từng, không bao giờ
  • For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..)
  • Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…)
  • Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)

Danh từ đi với giới từ "Of"

ADVANTAGE/ DISAVANTAGE OF

(lợi thế/bất lợi về )
E.g: One advantage of living in the country is the fresh air

DANGER OF

(mối nguy hiểm của)
E.g: How many factory employees are in danger of losing their jobs?

FEAR OF

(sự sợ hãi về)
E.g: She lived in constant fear of losing her job

HABIT OF

(thói quen làm gì)
E.g: I got into the habit of turning on the TV as soon as I got home

OPPORTUNITY OF

(cơ hội)
E.g: He gave me the opportunity of a life-time.

STANDARD OF

(tiêu chuẩn về)
E.g: We aim to maintain high standards of customer service

29 tháng 10 2018

ADVANTAGE + OF (lợi thế về)

Ví dụ: One advantage of living in the country is the fresh air (Một lợi thế của cuộc sống trong nước là không khí trong lành)

28 tháng 10 2016

Từ trái nghĩa:

Nam's house is not far from the post office.

-> Nam's house is near the post office.

29 tháng 10 2016

Từ trái nghĩa:

She is tall.

=> She is not short.

I) Match the verb with its meaning: ( Nối phù hợp với động từ có nghĩa):    1. to peel                                       a. to cook in dry heat in an oven    2. to boll                                        b. to cook food on a barbecue    3. to fry                                         c. to remove the skin of fruit / vagetables    4.to roast                                       d. to...
Đọc tiếp

I) Match the verb with its meaning: ( Nối phù hợp với động từ có nghĩa):

    1. to peel                                       a. to cook in dry heat in an oven

    2. to boll                                        b. to cook food on a barbecue

    3. to fry                                         c. to remove the skin of fruit / vagetables

    4.to roast                                       d. to cut something into small pieces

   5. to slice                                       e to mix a liquid or other substance by moving a spoon in a circular

    6. to gill                                         f. to cook something in very hot water

    7. to chop                                      g. to cook food in fat / oil

   8. to bake                                      h. to cut something into thin , flat pieces

  9 . to barbecue                                i. to cook something by direct heat, especially

 10. to stir                                        j. to cook food in an oven or over the fire 

GIÚP MÌNH NHÉ MỌI NGƯỜI. AI NHANH MÌNH TICK CHO. LÀM 1 NỮA CŨNG ĐƯỢC KHÔNG CẦN CHÉP LẠI ĐỀ.

 

 

 

 

1
28 tháng 3 2018

1-c         3-g         4-a         5-h        7-d       8-j     9-b      10-e

Còn câu 2 và câu 6 mình không biết.Chúc cậu thành công!

15 tháng 7 2021

Chọn: C

15 tháng 7 2021

. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

A. bottle        B. job                         C. movie                    D. chocolate

=> Đáp án : C

10 tháng 10 2017

em hãy cho dạng đúng động từ trong ngoặc thì hiện tại đơn rồi chuyển cac cau do sang dang phu dinh va nghi van roi tra loi

1. they (come) .....come.....from Thanh Hoa

they don't come from thanh hoa

do they come from thanh hoa

2. she (live) .....lives...near my house

she doesn't live near my house

does she live near my house?

3.I (teach) ....teach......english

i don't teach english

do you teach english?

4 .he (walk) ...walks.....to shool

he doesn't walk to school

does he walk to school?

5.we (play) ...play..soccer

we don't play soccer

do you play soccer?

10 tháng 10 2017

thank ban

30 tháng 5 2021

Dịch : We had our car stolen last week 

=>  Chúng tôi đã bị đánh cắp chiếc xe của chúng tôi vào tuần trước

Chúng tôi đã bị đánh cắp chiếc xe của chúng tôi vào tuần trước

7 tháng 8 2016

Bài 1: Viết thành câu hoàn chỉnh

1, this /ruler.

=> This is a ruler

2, those/not/easer.

=> Those aren't easers .

3,that/book.

4,these /pencils.

=> These are pencils.

5, this/an/armchir.

=> This is an armchair.

6,those/your/minds?

=> Are those your minds ?

7, these /your /book she/vs?

=> Are these your books on the shelvs ?

8, that/not/pen

=> That isn't a pen .

9,this/your house?

=> Is this your house ?

10,those/your /students?

=> Are those your students ?

Bài 2: Sắp xếp

a, ard/Hưng/is/an/Lan/My/this/i

-> I am Lan and this is Hung

b,and/name/Van/you/is/my /?/

-> My name is Van and you ?

Bài 3: Chuyển sang phủ định và nghi vấn

a, My mother is a teacher

-> My mother isn't a teacher

-> Is your mother a teacher ?

b, this is my book bag

-> This isn't my book bag

-> Is this your book bag ?

c, the other is the tree

-> The other isn't the tree ?
-> Is the other the tree ?

d, these are the table

-> These aren't the table

-> Are these the table ?

e, they are my parents

-> They aren't my parents .

-> Are they your parents ?

 

 

 

7 tháng 8 2016

Bài 1

1, this /ruler.

=> This is a ruler

2, those/not/easer.

=> Those aren't easers .

3,that/book.

4,these /pencils.

=> These are pencils.

5, this/an/armchir.

=> This is an armchair.

6,those/your/minds?

=> Are those your minds ?

7, these /your /book she/vs?

=> Are these your books on the shelvs ?

8, that/not/pen

=> That isn't a pen .

9,this/your house?

=> Is this your house ?

10,those/your /students?

=> Are those your students ?

Bài 2

a, ard/Hưng/is/an/Lan/My/this/i

-> I am Lan and this is Hung

b,and/name/Van/you/is/my /?/

-> My name is Van and you ?

Bài 3: Chuyển sang phủ định và nghi vấn

a, My mother is a teacher

-> My mother isn't a teacher

-> Is your mother a teacher ?

b, this is my book bag

-> This isn't my book bag

-> Is this your book bag ?

c, the other is the tree

-> The other isn't the tree ?
-> Is the other the tree ?

d, these are the table

-> These aren't the table

-> Are these the table ?

e, they are my parents

-> They aren't my parents .

-> Are they your parents ?

5 tháng 6 2018

O là tân ngữ bạn ak, nếu ko hiểu thì bạn có thể hỏi giáo viên dạy TA của bạn để biết thêm chi tiết

5 tháng 6 2018

O là viết tắt cưa object : tân ngữ đó bạn