Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
on the hall, in the fridge, at the floor, in Spain, in my bedroom, at school, on the wall, on my desk, in home, in your bag, at a party, in the room.
They work to protect wildlife and environment.
They make sure everyone has enough food.
Wash bottles before you recycle them.
Don't throw food away.
A: What are you doing?
B: I’m looking at my friend?
A: Who is she studying with?
B: She is studying with the teacher?
A: Where are they sitting?
B: They are sitting in my house.
A: Why are your parents wearing uniform?
B: They are wearing uniform because they are working.
Tạm dịch:
A: Bạn đang làm gì vậy?
B: Tôi đang nhìn bạn tôi?
A: Cô ấy đang học với ai?
B: Cô ấy đang học với giáo viên?
A: Họ đang ngồi ở đâu?
B: Họ đang ngồi trong nhà tôi.
A: Tại sao bố mẹ bạn mặc đồng phục?
B: Họ đang mặc đồng phục vì họ đang làm việc.
1 - B | 2 - D | 3 - C | 4 - A |
NATURAL HERITAGE (DI SẢN THIÊN NHIÊN) | CULTURAL HERITAGE (DI SẢN VĂN HÓA) |
Problems: Negative effects of mass tourism (Vấn đề: Tác động tiêu cực của du lịch đại chúng) - polluting the rivers and valleys (làm ô nhiễm các con sông và thung lũng) - (1) B. damaging the ecosystem (hủy hoại hệ sinh thái) Solutions: (Các giải pháp) - (2) D. organising eco-tours to natural heritage sites (tổ chức các tour du lịch sinh thái đến các di sản thiên nhiên) - creating a sustainable habitat suitable for local wildlife (tạo ra một môi trường bền vững phù hợp với động vật hoang dã địa phương) | Problems: Young people's lack of knowledge about the cultural heritage (Vấn đề: Giới trẻ thiếu hiểu biết về di sản văn hóa) - not able to appreciate traditions (không thể đánh giá cao truyền thống) - (3) C. loss of cultural values (đánh mất các giá trị văn hóa) Solutions: (Các giải pháp) - (4) A. educating young people about the importance of heritage (giáo dục giới trẻ về tầm quan trọng của di sản) - promoting heritage values on social media (quảng bá giá trị di sản trên mạng xã hội) |
Put the words or phrases in the correct columns. Some words have more than one answer.
your bag school the shelves my desk Spain work the fridge the wall a party my bedroom home the floor |
in | at | on |
your bag, Spain, the fridge , my bedroom . | home,work,school,party | the shelves, my desk,the wall |
Put the words or phrases in the correct columns. Some words have more than one answer.
your bag school the shelves my desk Spain work the fridge the wall a party my bedroom home the floor |
in | at | on |
your bag, Spain, the fridge, my bedroom |
school, work, a party, home |
the shelves, my desk, the fridge, the wall, the floor |
play
(chơi)
do
(làm)
have
(có)
study
(học)
football
music
exercise
homework
school lunch
lesson
English
history
science
- play: sports (thể thao), musical instruments (nhạc cụ), games (trò chơi).
- do: housework (việc nhà), yoga, aerobics (thể dục nhịp điệu).
- have: breakfast (bữa sáng), dinner (bữa tối), friends (bạn).
- study: language (ngôn ngữ), skills (kỹ năng), physics (vật lý).