Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
complete the text with the verbs in the box
are | takes |
protect | breathe |
makes | moves |
keep | goes |
gives | help |
stay |
Inside your body, there (1)_____are_____ many different parts. They help you (2)_____stay______ healthy. Do you know what they do? Your brain (3)_____makes______ the differnet parts of your body work well. Air (4)_____goes_____ in and out of your lungs when you (5)______breathe_____. This (6)_____gives_____ you oxygen that you need. Your heart (7)______moves_____ blood around your body. The blood (8)______takes_____ oxygen and food to the different parts of your body.
Your bones are very strong and they support your body. They also (9)_____protect_____ important parts of your body, like the brain and heart. Your muscles (10)_____help______ your body to move. Your skin protects your body. It also helps to (11)______keep_____ your body at the right temperature.
1. blood, brain, heart, intestine, kidney, lung, muscle, rib, spine, stomach
(máu, não, tim, ruột, thận, phổi, bắp thịt, xương sườn, xương sống, dạ dày)
2. cheek, chin, eyelid, eyebrow, forehead, jaw, neck, scalp, skull, throat
(má, cằm, mí mắt, lông mày, trán, hàm, cổ, da đầu, sọ, họng)
3. elbow, nail, shoulder, thumb, wrist
(khuỷu tay, móng tay, vai, ngón tay cái, cổ tay)
4. ankle, bottom, calf, knee, shin, thigh
(mắt cá chân, mông, bắp chân, đầu gối, ống quyển, đùi)
1. ankle: mắt cá chân
2.wrist: cổ tay
3. calf: bắp chân
4. elbow: khuỷu tay
5. shoulder: vai
6. neck: cổ
7. cheek: má
8. forehead: trán
9. heel: gót chân
10. shin: ống quyển
11. knee: đầu gối
12. thigh: đùi
13. chin: cằm
14. thumb: ngón cái
vocabulary about the parts of the body; _y_ _
vocabulary about a school things:_ _ _ _ a _ _
help me
Kiến thức: Cấu trúc câu
Giải thích:
…so + tính từ/ trạng từ + that…= …such + danh từ + that +…: quá đến nỗi mà So => such
Tạm dịch: Các bộ phận khác nhau của cơ thể yêu cầu kỹ năng phẫu thuật quá khác nhau đến mức mà nhiều chuyên ngành phẫu thuật đã phát triển.
Đáp án: B
The scientific name for the study of body parts and their structures is anatomy
They are:head,hair,eye,ear,nose,knee,hand,...