Hãy viêt một số từ có từ quốc(chỉ về nước)
AI NHANH MÌNH TICK CHO ĐANG CẦN GẤP
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a, bàn :
1, cái bàn , bàn chân ,bàn chông , bàn chải ,.... ( danh từ chỉ sự vật)
2, bàn bạc , bàn cãi , bàn luận ,......( động từ chỉ hoat động )
b, đập :
1, đập tan , đập chết , đập nát , ......( động từ chỉ hoạt động )
2, con đập , đập nước ,....(danh từ chỉ sự vật)
Nhung là môt người ban thân của tôi, phải nói như thế vì tôi không có nhiều bạn và bạn ấy cũng vậy. Nhung hầu như chỉ chơi thân với tôi bởi có lẽ tôi là người chịu được cái tính ít nói của cô, còn cô bạn ấy thì nhất quyết là người duy nhất chịu được cái tính nói liên hồi của tôi. Thật thú vị là tôi và Nhung không chỉ khác nhau về tính cách mà còn khác nhau cả về hình dáng bên ngoài. Trái với cái vẻ còm nhom như xác ve của tôi là một thân hình béo tròn, đầy đặn trông rất dễ thương của Nhung. Nhung có đôi mắt to và nâu, một màu nâu hạt dẻ xinh đẹp, khuôn mặt tròn trắng trẻo thường hồng lên mỗi khi bị tôi trêu chọc. Cặp lông mày sâu róm khi tức giận lại nhăn lên trông thật ngộ. Đặc biệt, bạn hay mỉm cười khi nghe tôi nói chuyện nên tôi chưa bao giờ có cảm giác mình đang độc thoai cả.
(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp
chạy một mạch về nhà
đi nhanh như chạy
(người) di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì
chạy xe lên thành phố (đi bằng xe)
chạy vội ra chợ mua ít thức ăn
(phương tiện giao thông) di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt
tàu chạy trên đường sắt
thuyền chạy dưới sông
(máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc
máy chạy thông ca
đồng hồ chạy chậm
đài chạy pin (hoạt động bằng pin)
điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động
làm nghề chạy xe ôm
chạy máy phát điện
Chạy ăn: Lo kiếm ăn cho gia đình với một cách chật vật.
Ví dụ: Nhà cái Lan nghèo lắm! Một bữa thôi mà phải lo chạy ăn từng thìa.
Từ 100 đến 199 cần dùng 10 chữ số 9 ở hàng đơn vị và 10 chữ số 9 ở hàng chục.
Vậy từ 100 đến 199 cần dùng 10 + 10 = 20 chữ số 9.
Tương tự như vậy ta cần dùng: 20 x 9 = 180.
Chữ số chưa tính là chữ số 9 ở hàng trăm.
Từ 900 đến 999 có 100 chữ số 9 ở hàng trăm.
Vậy để viết các số từ 100 đến 99 ta cần dùng: 100 + 180 = 280 (chữ số 9)
từ láy: thật thà, cần cù, đảm đang, nết na, chăm chỉ
từ ghép: trung thực, nhân từ, nhân hậu, tự trọng, nhân đức
VD: Chị em là 1 người chăm chỉ
5 từ láy: chăm chỉ, ngoan ngoãn, thật thà, dịu dàng, đảm đang
5 từ ghép: thủy chung, lễ độ, lạc quan, cẩn thận, sáng tạo
Đặt câu: Mẹ tôi là một người con gái đảm đang.
vệ quốc (bảo vệ Tổ quốc)
- ái quốc (yêu nước)
- quốc gia (nước nhà)
- quốc ca (bài hát chính thức của nước dùng trong nghi lễ trọng thể)
- quốc dân (nhân dân trong nước)
- quốc doanh (do nhà nước kinh doanh)
- quốc giáo (tôn giáo chính của một nước)
- quốc hiệu (tên gọi chính thức của một nước)
- quốc học (nền học thuật của nước nhà)
- quốc hội (cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nước)
- quốc hồn (tinh thần đặc biệt tạo nên sức sống của môt dân tộc)
- quốc huy (huy hiệu tượng trưng cho một nước)
- quốc hữu hoá (chuyển thành của nhà nước)
- quốc khánh (lễ kỉ niệm ngày thành lập nước)
- quốc kì (cờ tượng trưng cho một nước)
- quốc lập (do nhà nước lập ra)
- quốc ngữ (tiếng nói chung của cả nước)
- quốc phòng (giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước)
- quốc phục (quần áo truyền thống của dân tộc mà mọi người thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội)
- quốc sách (chính sách quan trọng của nhà nước)
- quốc sắc (sắc đẹp nổi tiếng trong cả nước)
- quốc sử (lịch sử nước nhà)
- quốc sự (việc lớn của đất nước)
- quốc tang (tang chung của cả nước)
- quốc tế (mối quan hệ giữa các nước trên thế giới)
- quốc tế ngữ (ngôn ngữ chung cho các dân tộc trên thế giới)
- quốc thể (danh dự của một nước)
- quốc tịch (tư cách là công dân của một nước)
- quốc trạng (người đỗ trạng nguyên)
- quốc trưởng (người đứng đầu một nước)
- quốc tuý (tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc)
- quốc văn (sách, báo tiếng nước nhà)
- quốc vương (vua một nước)...
Một số từ có tiếng quốc : tổ quốc , quốc sách , quốc dân , quốc ca , quốc doanh , quốc giáo , quốc hiệu , ái quốc , vệ quốc , quốc học , quốc hội , quốc khánh , quốc kì ,..........