Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a, x4 + x3- x2 -1
b, x4 - 3x3 - x 3
c, 3x + 3y - x2 - 2xy - y2
d, 2x - 2y - x2 + 2xy - y2
e, x2y - y3 - 2y2 - y
f, x3z + 2x2yz + xy2z - 9xz
Giúp mik vs
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đk: x \(\ne\)-1/2; x \(\ne\)3
Ta có: \(\frac{3}{2x+1}+1=\frac{2x}{x-3}\)
=> \(3\left(x-3\right)+\left(2x+1\right)\left(x-3\right)=2x\left(2x+1\right)\)
<=> \(3x-9+2x^2-5x-3=4x^2+2x\)
<=> \(2x^2+4x^2+12=0\)
<=> \(x^2+2x+6=0\)
<=> \(\left(x+1\right)^2+5=0\)=> pt vô nghiệm
Viết đoạn văn giới thiệu về gia đình trong đó có sử dụng ít nhất ba danh từ sự vật ba danh từ chỉ đơn vị
a) ĐK: \(x\ne0,x\ne\pm3\)
\(A=\left(\frac{x-3}{x^2-9}+\frac{1}{x+3}\right)\div\frac{x}{x+3}\)
\(=\left(\frac{1}{x+3}+\frac{1}{x+3}\right)\div\frac{x}{x+3}\)
\(=\frac{2}{x+3}\times\frac{x+3}{x}=\frac{2}{x}\)
b) \(\left|A\right|=\left|\frac{2}{x}\right|=3\)
\(\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}\frac{2}{x}=3\\\frac{2}{x}=-3\end{cases}}\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}x=\frac{2}{3}\\x=-\frac{2}{3}\end{cases}}\)(thỏa mãn)
\(a,x^2-2xy+2xy+y^2+1=x^2+y^2+1\ge1\)
\(< =>x^2+y^2+1>0\)
\(x-x^2-1\)
\(-\left(x^2-x+\frac{1}{2}^2\right)-\frac{3}{4}\le-\frac{3}{4}\)
\(< =>x-x^2-1< 0\left(\forall x\right)\)
a) = ( x4 - x2 ) + ( x3 - 1 ) = x2( x - 1 )( x + 1 ) + ( x - 1 )( x2 + x + 1 ) = ( x - 1 )( x3 + 2x2 + x + 1 )
b) = x3( x - 3 ) - ( x - 3 ) = ( x - 3 )( x3 - 1 ) = ( x - 3 )( x - 1 )( x2 + x + 1 )
c) = 3( x + y ) - ( x + y )2 = ( x + y )( 3 - x - y )
d) = 2( x - y ) - ( x - y )2 = ( x - y )( 2 + x + y )
e) = y( x2 - y2 - 2y - 1 ) = y[ x2 - ( y + 1 )2 ] = y( x - y - 1 )( x + y + 1 )
f) = xz( x2 + 2xy + y2 - 9 ) = xz[ ( x + y )2 - 32 ] = xz( x + y - 3 )( x + y + 3 )