K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1.   quiz show              a.   a device that allows you to operate a television, etc. from a distance2.   channel                 b.   a woman on television or radio who tells you what the weather will be like3.   TV schedule           c.   a film about real people and events4.   remote control      d.   a programme where you try to answer questions in order to win prizes5.   MC                        e.  ...
Đọc tiếp

1.   quiz show              a.   a device that allows you to operate a television, etc. from a distance

2.   channel                 b.   a woman on television or radio who tells you what the weather will be like

3.   TV schedule           c.   a film about real people and events

4.   remote control      d.   a programme where you try to answer questions in order to win prizes

5.   MC                        e.   a person who watches television

6.   weathergirl           f.    a funny television programme in which the same characters appear in different situations

7.   comedian              g.   a television station

8.   documentary         h.   a list of the television programmes that are on a particular channel and the times that they start

9.   sitcom                   i.    a person who hosts an event

10. viewer                   j.    a person whose job is to make people laugh, by telling jokes or funny stories.

2
4 tháng 2 2021

1-d:2-g;3-h;4-a;5-i;6-b;7-j;8-c;9-f;10-e

1.   quiz show      :       d.   a programme where you try to answer questions in order to win prizes

2.   channel                g.   a television station

3.   TV schedule           h.   a list of the television programmes that are on a parular channel and the times that they start

4.   remote control      a.   a device that allows you to operate a television, etc. from a distance

5.   MC                      i.    a person who hosts an event

6.   weathergirl           b.   a woman on television or radio who tells you what the weather will be

7.   comedian             j.    a person whose job is to make people laugh, by telling jokes or funny stories.

8.   documentary         c.   a film about real people and events

9.   sitcom               f.    a funny television programme in which the same characters appear in different situations

10. viewer                    e.   a person who watches television

4 tháng 2 2021

Dài :v

1a.this

2c.birthday

3b.breathe

4a.thirty

5d.worthy

4 tháng 2 2021

1. that chọn 2

2 think chọn 1

3 other chọn 2

4 weather chọn 2

5 theatre chọn 1

Hok tốt

4 tháng 2 2021

Cái đ***,ko thấy 

Giờ bổ sung nhé

6 earth chọn 2

7 feather chọn 2

8 three chọn 1

9 thieves chọn 1

10 there chọn 2

11 although chọn 1

12 thank chọn 1

13 brother chọn 2

14 month chọn 2

15 healthy chọn 2

16 breath chọn 1

17 breathe chọn 1

18 them chọn 2

19 thirsty chọn 1

20 clothe chon 1

4 tháng 2 2021
1 My father ( drive ) ......drives.........me to school everyday 2 Children shouldn t ( buy )......buy........ firework at Tet Holyday 3 Students must (go)....go........to school on time 4 He ( not go )...doesn't...go....out wich his friends every night 5 My brother ( watch ).....is watching..........TV at the moment 6 I can( speak )...speak........English 7 I ( stay ).am staying.....at home at the moment 8 Students must ( go ) .....go.....to school on time 9 There ( be ) .....are.....no water in the bottle 10 They usually ( walk) ...walk........

1 My father ( drive ) ......drivers.........me to school everyday

2 Children shouldn t ( buy )........buy...... firework at Tet Holyday

3 Students must (go)...go.........to school on time

4 He ( not go ).....didn't go.....out wich his friends every night

5 My brother ( watch ).....is watching..........TV at the moment

6 I can( speak )....speaking.......English

7 I ( stay )...am staying...at home at the moment

8 Students must ( go ) .......go...to school on time

9 There ( be ) ......is....no water in the bottle

10 They usually ( walk) ......walk.....

4 tháng 2 2021

1...Because......I am ill , I don t go to school today.

2.....Because.....it is raining, they go to word late now

3 My close friend is not good at Enghlish ....but........she s is very much

4 My friend .and.I.......always to school together

5 It is sunny...so...fine today

6.....Although...some game shows are popular , i never watch  them

7 The weather was bad, .....so...............they cancelled  their pinic

8 ....Because.......... this exercise is very difficult , we can not do it

9....Although.............She has a lot of money , she never helps the poor

10 I do not have much time,....so.......I can not play sprts very often ​

 Điền các từ nối (but , and , so , although , or because ) vào chỗ trống

1......Because...I am ill , I don t go to school today.

2......Because....it is raining, they go to word late now

3 My close friend is not good at Enghlish .....But.......she lik es is very much

4 My friend .....and I....always to school together

5 It is sunny...so...fine today

6.........although....Some game shows are popular , i never watch  them

7 The weather was bad, ........so............they cancelled  their pinic

8 .......because....... this exercise is very difficult , we can not do it

9........although.........She has a lot of money , she never helps the poor

10 I do not have much time,....so.......I can not play sprts very often ​

3 tháng 2 2021

Chào em, em tham khảo nhé!

“It was you who broke the window.” he said to me.

He blamed me for breaking the window.

Ở đây chúng ta có cấu trúc blame sb for sth: đổ lỗi ai về việc gì. Có nghĩa là quy ai đó là nguồn gốc, nguyên nhân của 1 điều tồi tệ đã xảy ra. Và rằng người đó phải chịu trách nhiệm cho điều tồi tệ đó.

Chúc em học tốt và có những trải nghiệm tuyệt vời tại olm.vn!

3 tháng 2 2021

-> We are going to do a project on interesting TV programmes for teenagers toinight.

3 tháng 2 2021

We are going to do a project on interesting TV programmes for teenagers tonight.

3 tháng 2 2021

1, thief

2, month

CÂU HỎI ÔN TẬP TẾT TÂN SỬU MÔN ANH 6Câu 1: Viết 20 tính từ ngắn, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.Câu 2: Viết 20 tính từ dài, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.Câu 3: Viết các tính từ bất quy tắc, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.Câu 4: Viết 20 động từ chỉ các hoạt động hàng ngày, nêu rõ nghĩa.Câu 5: Viết 20 tính từ miêu tả hình...
Đọc tiếp

CÂU HỎI ÔN TẬP TẾT TÂN SỬU MÔN ANH 6

Câu 1: Viết 20 tính từ ngắn, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.

Câu 2: Viết 20 tính từ dài, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.

Câu 3: Viết các tính từ bất quy tắc, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.

Câu 4: Viết 20 động từ chỉ các hoạt động hàng ngày, nêu rõ nghĩa.

Câu 5: Viết 20 tính từ miêu tả hình dáng, tính cách con người, nêu rõ nghĩa.

Câu 6: Viết 20 danh từ chỉ các địa điểm xung quanh em, nêu rõ nghĩa.

Câu 7: Viết 20 danh từ chỉ các đồ vật trong gia đình, nêu rõ nghĩa.

Câu 8: Viết 5 câu giới thiệu về sở thích của bản thân.

Câu 9: Viết các từ nghi vấn dùng để hỏi, nêu rõ nghĩa.

Câu 10: Viết 10 câu hỏi kiểm tra thông tin từ bạn em

1
3 tháng 2 2021

Tham khảo thôi chứ tự làm đi nhá em :)

Câu 1: Viết 20 tính từ ngắn, chuyển so sánh hơn, so sánh tuyệt đối, nêu rõ nghĩa.

bigbiggerthe biggestto,lớn
smallsmallerthe smallest nhỏ, bé
longlongthe longer dài
goodbetterbesttốt
hothotterthe hottest nóng
uglyuglierthe ugliestxấu
happyhappierthe happiestvui
nicenicerthe nicest

đẹp

tidytidierthe tidiestgonj gàng
highhigherthe highestcao
talltallerthe tallestcao
badworseworsttệ
prettyprettierthe prettestđẹp
oldolderthe oldestgià
coldcolderthe coldestlanhj
fatfatterthe fattestbéo,mũm mĩm
far fartherthe farthestxa
nearnearerthe nearestgần
much/manymorethe mostnhiều
latelaterthe latestmuộn

Câu 8: Viết 5 câu giới thiệu về sở thích của bản thân.

I reading book/ swimming/ cooking/ playing basketball/ listening to music

tự diễn đạt 5 câu I có thể thay bằng My favourite active is.... hoặc My hobby is..... nhé

Câu 9: Viết các từ nghi vấn dùng để hỏi, nêu rõ nghĩa.

What(cái gì)       How(như thế nào)     which(cái nào)        why(tại sao)

when(lúc nào)     who(ai)        where(ở đâu)      whose(ai)

Câu 10: Viết 10 câu hỏi kiểm tra thông tin từ bạn em

1. What's your name?

2. How old are you?

3. Where were you born?

4. What do your parents do?

5. Do you have sister/brother?

6. Which flower do you ?

7. Which book do you ?

8. When is your birthday?

9. What do you do on holiday?

10. Where do you live?

1 . Do you play games ? - No, I ( do/don't )

2. We have geography ( on / at ) Wednesday.

3. Jack's brother ( watches / watch ) TV everyday.

4. Tuan and Hung ( listen / listens ) to music after school .

2 tháng 2 2021

câu 1 : don't 

câu 2 : on 

câu 3 : watches 

câu 4 : listen .

k cho mk nha