Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Bài 6. Vật liệu cơ khí SVIP
I. KHÁI QUÁT VỀ VẬT LIỆU CƠ KHÍ
- Vật liệu cơ khí:
+ Nguyên liệu dùng trong ngành cơ khí để chế tạo sản phẩm.
+ Đặc điểm: đa dạng, phong phú.
- Tính chất cơ bản:
+ Tính chất cơ học.
+ Tính chất vật lí.
+ Tính chất hoá học.
+ Tính chất công nghệ.
Câu hỏi:
@205954113203@
II. CÁC LOẠI VẬT LIỆU CƠ KHÍ THÔNG DỤNG
1. Vật liệu kim loại
* Kim loại đen:
- Thành phần chính: Sắt và carbon.
- Dựa vào tỉ lệ carbon phân loại chính:
+ Thép: Carbon ≤ 2,14%.
+ Gang: Carbon > 2,14%.
* Kim loại màu:
- Ngoài kim loại đen, các kim loại còn lại chủ yếu là kim loại màu (đồng và hợp kim đồng, nhôm và hợp kim nhôm,...).
- Kim loại màu thường được sử dụng dưới dạng hợp kim.
* Một số loại vật liệu kim loại phổ biến:
Vật liệu | Đặc điểm | Ứng dụng |
Thép | - Màu trắng sáng. - Cứng, dẻo, dễ gia công. - Dễ bị oxi hoá → chuyển sang màu nâu. | - Chế tạo chi tiết máy. - Máy công nghiệp, nông nghiệp. - Xây dựng, cầu đường. - Đồ dùng gia đình: khoá cửa, đinh vít,… |
Gang | - Màu xám. - Cứng, giòn. - Không dát mỏng được. - Chịu mài mòn tốt. | - Vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp. - Đồ dùng gia đình (nồi cơm, chảo,...) |
Đồng và hợp kim đồng | - Màu vàng hoặc đỏ. - Mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng. - Chống mài mòn cao. - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. - Ít bị oxi hoá. | - Dây dẫn điện. - Bạc trượt, vòng đệm. - Vòi nước, chi tiết tiếp xúc trong đồ điện. |
Nhôm và hợp kim nhôm | - Màu trắng sáng. - Nhẹ, dễ kéo dài. - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. - Ít bị oxi hoá. | - Dây dẫn điện. - Vỏ máy công nghiệp. - Đồ gia dụng (khung cửa, tủ,...). |
Câu hỏi:
@205954115610@
@205954116442@
2. Vật liệu phi kim loại
* Chất dẻo, cao su là vật liệu được dùng phổ biến trong vật liệu phi kim loại.
* Chất dẻo:
- Sản phẩm tổng hợp từ dầu mỏ, than đá, khí đốt,...
- Gồm 2 loại:
+ Chất dẻo nhiệt.
+ Chất dẻo nhiệt rắn.
* Cao su:
- Vật liệu phi kim loại đàn hồi.
- Gồm 2 loại:
+ Cao su tự nhiên.
+ Cao su nhân tạo.
- Ngoài ra còn có các vật liệu khác như thuỷ tinh, gốm,...
* Một số loại vật liệu phi kim loại phổ biến:
Vật liệu | Đặc điểm | Ứng dụng |
Chất dẻo nhiệt | - Nhiệt độ nóng chảy thấp. - Nhẹ, dẻo. - Không dẫn điện. - Không bị oxi hoá. - Ít bị tác dụng bởi hoá chất. - Dễ pha màu, tái chế được. | - Đồ dùng gia đình: dép, can, rổ, cốc,... |
Chất dẻo nhiệt rắn | - Chịu nhiệt độ cao. - Độ bền cao. - Nhẹ. - Không dẫn điện, không dẫn nhiệt. | - Chi tiết máy, ổ đỡ, vỏ bút máy,... |
Cao su | - Đàn hồi tốt. | - Săm, lốp xe. |
Câu hỏi:
@205954119606@
@205954120793@
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây