Viết lại câu chuyển đổi “There is/ are…” và “have/ has”
1. There are many books on my desk.
My desk ...................................................
2. There are many flowers in our garden.
Our garden…………………………………………
3. There are four people in Nam’s family.
Her family…………………………………………
4. My school has six hundred students.
There……………………………………………………
5. Does your family has four people?
Are there ………….……………………………………
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

- Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên; diễn tả thói quen; chân lí; sự thật hiển nhiên; diễn tả nghề nghiệp, diễn tả nguồn góc xuất xứ; diễn tả sở thích
Công thức (với động từ thường):
(+) S + V (s/es) +...
(-) S + don't/doesn't + Vo
(?) Do/Does + S + Vo?
+) Yes, S + do/does
-) No. S + don't/doesn't
Công thức (với động tờ tobe) :
(+) S + is/are/am + ...
( - ) S + is/are/am + not + ...
( ? ) Is/Are/Am + S + ... ?

1. Would you like to join us for the summer camp?
2. Owen is sporty and plays basketball well.
3. At present, my sister is helping me with my physics homework.
Học tốt!
1 Would you like to join us with the summer camp?
2 Owen is sporty and plays basketball well
3 At present my sister is helping me with my physics homework

1. The child is hiding behind the tree.
=> Where is the child hiding?
2. My hometown is beautiful and quiet.
=> What is your hometown look like?
3. They are planting some trees // in the school yard.
( 1 ) Where are they planting any trees?
( 2 ) What are they doing in the school yard?
Lần sau bạn nên bôi đen phần mà dùng để hỏi để mọi người biết mà làm theo ý của bạn nhé.

My desk has many books
Our garden has many flowers
Her family has four people
There are six hundred students in my school
Are there four people in your family?
CÍU