dịch sang tiếng Anh :
Tôi đang ăn sáng :
Tôi sắp đánh răng :
Tôi hận những người bỏ rơi tôi :
giúp mk nhé !
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. If you do not wear a coat outside in the snow, you feel this: Cold
2.People feel this when they get good news: Happy
3. If you have worked hard all day, you feel this: Tired
4.When you have finnished playing football, you want to a shower because you feel this: Dirty
5. If people go without a meal all day, they begin to feel this: Hungry
6. You feel this if it is hot and there is nothing to drink: Thirsty
Không có đoạn văn đọc hiểu hay bài nghe thì sao trả lời câu hỏi được
dịch :
Đó là một ngày nắng. Bill đi câu cá với cha mình. Có rất nhiều cá trong hồ. Bill muốn bắt một số. Bill không thể bắt cá. Anh ta buồn . Con voi cho Bill vài con cá
hok tốt
Đó là một ngày nắng.Bill đi câu cá với cha mình.Có rất nhiều cá trong hồ.Bill muốn bắt một số.Bill ko thể bắt cá.Anh ta buồn.Con voi cho Bill vài con cá.
Tôi thích con chó này rất nhiều nhưng nó đắt quá !
Trả lời r đó bn !
Make these sentences interrogative.
1) Ken rides a bike every Friday.
____Does Ken ride a bike every Friday?___________________
2) They are sitting on a bench now.
______are they sitting on a bench now?_______________________
3) She has got lots of homework.
_________Does She have got lots of homework?__________________
4) Mum and dad do the shopping once a week.
___________ Do Mum and dad do the shopping once a week?___________
1. Does Ken ride a bike every Friday ?
2. Are they sitting on a beach now ?
3. Does she have got lots of homework ?
4. Do mum and dad go shopping once a week ?
1) What does Leslie never read?
2) Where do you live?
3) Who is sleeping now?
4) What is her name?
5) When are they having lunch?
1) Leslie never reads newspapers.
=> Who never reads the newspaper ?
2) We live in New Hampshire.
=> Who are in New Hampshire ?
3) Jason is sleeping now .
=> What is Jason doing now?
4) Her name is Annabel.
=> What's her name ?
5) They are having lunch at the moment.
=> What are they doing at the moment?
1. Blackboard /’blækbɔ:k/ – bảng đen
2. Globe /gloub/ – quả địa cầu
3. Book /buk/ – quyển sách
4. Notebook /’noutbuk/ – quyển vở
5. Chair /tʃeə/ – cái ghế
6. Pencil sharpener /’pensl,ʃɑ:pənə/ – gọt bút chì
7. Desk /desk/ – bàn học
8. Ruler /’ru:lə/ – thước kẻ
9. Table /’teibl/ – cái bàn
10. Pen /pen/ – bút mực
Pen /pen/ chiếc bút.
Pencil /’pensl/ bút chì
Paper /’peipə/ giấy
Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp
Eraser /i’reiz/ cục tẩy
Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì
Text Book /tekst/ /buk/ sách giáo khoa
Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay
Back pack /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng
Crayon /’kreiən/ màu vẽ
Học tốt
Tôi đang ăn sáng : I am eating breakfast .
Tôi sắp đánh răng : I am going to brush my teeth .
Tôi hận những người bỏ rơi tôi : I hate those who abandon me .
k mình nhé !
I am having breakfast .
I'm about to brush my teeth .
I hate those who abandon me