1.saleclerk
2.factory worker
3.photopher
Dịch theo 1 2 3
What color do you like . I like color is green
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Thức dậy
Đi tắm
Mặc quần áo
Bắt xe buýt
Về nhà
Đánh răng
Chải tóc
Đi ngủ
Uống nước
Get up : dậy
Have a shower : tắm bằng vòi hoa sen
Get dressed : thay đồ
Catch the bus : bắt xe buýt
Go home : về nhà
Brush my teeth : đánh răng
Brush my hair:
Chải tóc:
Go to bed : đi ngủ
Drink water : uống nước
từ 1 đến 9 cần số cs là:
[(9-1):1+1]x1=9(cs)
từ 10 đến 99 cần số cs là:
[(99-10):1+1]x2=180(cs)
từ 100 đến 985 cần số cs là:
[(985-100):1+1]x3=2658(cs)
từ 1 đến 985 cần số cs là:
9+180+2658=2847(cs)
đs: 2847 cs
Từ 1 --> 9 có 9 số
Từ 10 --> 99 có: (99 - 10) :1 + 1 = 90 số
Từ 100 --> 985 có: (985 - 100) : 1 +1 = 886 số
Để đánh số trang của cuốn sách dày 985 trang người ta dùng tất cả : 9 + (90 x 2) + (886 x 3) = 2847 (chữ số)
Trả lời cho mình câu này và giảy thích tại sao với ạ Cảm ơn mọi người nhìu ạ
1 , She HAS a cat
2, I have umberllas
3, They Have tomatoes
4, You Have one pupet
5, It has a car
Lý do:
I, You, We , They sẽ đi với Have
She He It đi với has
Học tốt :D
I. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.
1. We are school children. We______are______ thirteen years old.
2. – “How_____are_____ you, John?” – “I ____am__________ fine, thanks.”
3. Those new desks_____are______ in their classroom.
4. My mother______is_____ cooking the meal in the kitchen now.
5. The students_____were_____ camping yesterday so today they____are_____tired.
II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.
Hello! My name is Frankie. I live in Brisbane, Australia. I am twelve (1)____years_______ old. I am a school girl. This is (2)______my_______ school. It is in the suburb(3)_____off_____ the city. There are 24 (4)______classrooms_________ in our school. The school has a garden, and there are many (5)____flowers__________ in it. Our school is very nice. We our school very much.
1. are
2. are, am
3. are
4. is
5. are, are
1. years
2. my
3. in
4. classrooms
5. flowers
1. nhân viên bán hàng
2. công nhân đạt yêu cầu
3. nhiếp ảnh gia
* Dịch :
1. nhân viên bán hàng
2. công nhân đạt yêu cầu
3. nhiếp ảnh gia
Bạn thích màu gì . Tôi thích màu xanh lá cây