

Hotdog
Giới thiệu về bản thân



































Nghị lực v bro
Nước Pháp từ cuối thế kỉ 18 đến đầu thế kỉ 19
HÀ Nội chỗ tớ k ảnh hưởng lắm :33
Cùng lắm là ngập th
2 :>>
u make my day :)))
là mũ nhes
bài 4 lười ( để tối đk) :)))
a) \(13^{2001} - 8^{2001}\)
- Xét \(13^{2001}\):
- Chữ số tận cùng của 13 là 3.
- Chu kỳ lũy thừa của 3: 3, 9, 7, 1 (chu kỳ 4).
- Số mũ 2001 chia 4 dư 1 (vì 2000 chia hết cho 4, 2001 dư 1).
- Vậy chữ số tận cùng của \(13^{2001}\) là 3.
- Xét \(8^{2001}\):
- Chữ số tận cùng của 8.
- Chu kỳ lũy thừa của 8: 8, 4, 2, 6 (chu kỳ 4).
- Số mũ 2001 chia 4 dư 1.
- Vậy chữ số tận cùng của \(8^{2001}\) là 8.
- Phép trừ:
- \(13^{2001}\) tận cùng 3, \(8^{2001}\) tận cùng 8.
- Ta thực hiện: 3 - 8 (cần mượn 1 từ hàng chục, nhưng vì đây là số lớn, ta xét chữ số tận cùng).
- Thực chất: ...3 - ...8 = ...5 (vì mượn 1 từ hàng chục, 13 - 8 = 5).
→ Chữ số tận cùng là 5.
b) \(7^{35} - 4^{31}\)
- Xét \(7^{35}\):
- Chữ số tận cùng của 7.
- Chu kỳ lũy thừa của 7: 7, 9, 3, 1 (chu kỳ 4).
- Số mũ 35 chia 4 dư 3 (vì 32 chia hết cho 4, 35 dư 3).
- Vậy chữ số tận cùng của \(7^{35}\) là 3.
- Xét \(4^{31}\):
- Chữ số tận cùng của 4.
- Chu kỳ lũy thừa của 4:
- Số mũ lẻ: tận cùng 4.
- Số mũ chẵn: tận cùng 6.
- Số mũ 31 là lẻ → chữ số tận cùng là 4.
- Phép trừ:
- \(7^{35}\) tận cùng 3, \(4^{31}\) tận cùng 4.
- 3 - 4 (cần mượn 1) → ...3 - ...4 = ...9 (vì mượn 1, 13 - 4 = 9).
→ Chữ số tận cùng là 9.
c) \(2^{1945} \cdot 9^{1975}\)
- Xét \(2^{1945}\):
- Chu kỳ lũy thừa của 2: 2, 4, 8, 6 (chu kỳ 4).
- Số mũ 1945 chia 4 dư 1 (vì 1944 chia hết cho 4, 1945 dư 1).
- Vậy chữ số tận cùng của \(2^{1945}\) là 2.
- Xét \(9^{1975}\):
- Chu kỳ lũy thừa của 9:
- Số mũ lẻ: tận cùng 9.
- Số mũ chẵn: tận cùng 1.
- Số mũ 1975 là lẻ → chữ số tận cùng là 9.
- Phép nhân:
- \(2^{1945}\) tận cùng 2, \(9^{1975}\) tận cùng 9.
- 2 × 9 = 18 → chữ số tận cùng là 8.
→ Chữ số tận cùng là 8.
d) \(11^{6} + 12^{6} + 13^{6} + 14^{6} + 15^{6} + 16^{6}\)
Ta tính chữ số tận cùng của từng lũy thừa rồi cộng lại.
- \(11^{6}\): cơ số tận cùng 1 → \(1^{6}\) tận cùng 1.
- \(12^{6}\): cơ số tận cùng 2.
- Chu kỳ của 2: 2,4,8,6. Số mũ 6 chia 4 dư 2 → tận cùng 4.
- \(13^{6}\): cơ số tận cùng 3.
- Chu kỳ của 3: 3,9,7,1. Số mũ 6 chia 4 dư 2 → tận cùng 9.
- \(14^{6}\): cơ số tận cùng 4.
- Số mũ chẵn → tận cùng 6.
- \(15^{6}\): cơ số tận cùng 5 → tận cùng 5.
- \(16^{6}\): cơ số tận cùng 6 → tận cùng 6 (vì 6 mũ bao nhiêu cũng tận cùng 6).
Tổng chữ số tận cùng:
1 (11^6) + 4 (12^6) + 9 (13^6) + 6 (14^6) + 5 (15^6) + 6 (16^6)
= 1 + 4 + 9 + 6 + 5 + 6
= 31
→ Chữ số tận cùng của tổng là 1.
Nhận xét:
- Chu kỳ của lũy thừa cơ số 4 ^ 10:
- \(4^{1} = 4 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
- \(4^{2} = 16 \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
- \(4^{3} = 64 \equiv 4 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
- \(4^{4} = 256 \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
- ...
- Vậy chu kỳ là 2: Nếu số mũ lẻ thì chữ số tận cùng là 4, nếu số mũ chẵn thì chữ số tận cùng là 6.
Do đó, ta cần xét số mũ \(57^{6}\) là chẵn hay lẻ.
- \(57\) là số lẻ, lũy thừa bậc 6 (chẵn) của một số lẻ là số lẻ.
- Vậy \(57^{6}\) là số lẻ.
Vì số mũ lẻ nên chữ số tận cùng của \(4^{57^{6}}\) là 4.
2. Tìm chữ số tận cùng của \(5^{13^{400} \cdot 10}\):
Ta cần tìm \(5^{13^{400}\cdot10}mũ\textrm{ }10\).
Nhận xét:
- Với cơ số 5: bất kỳ lũy thừa nào (với số mũ nguyên dương) của 5 đều có chữ số tận cùng là 5.
- Do đó, \(5^{13^{400} \cdot 10} \equiv 5 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).
Vậy chữ số tận cùng là 5.
3. Tìm chữ số tận cùng của \(6^{10^{23}}\):
Ta cần tìm \(6^{10^{23}} m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).
Nhận xét:
- Với cơ số 6: bất kỳ lũy thừa nào (với số mũ nguyên dương) của 6 đều có chữ số tận cùng là 6.
- Do đó, \(6^{10^{23}} \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).
Vậy chữ số tận cùng là 6.
NHờ ai vt lại, kqua vẫn đúng nhé
đợi :>>>