Hotdog

Giới thiệu về bản thân

Want to cry... but there is no reason to cry...or maybe no tears left to cry... nothing hurts more than crying silently at night...losing your breath to your silent screams...time does not heal pain it just teaches you to live with it...
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Nước Pháp từ cuối thế kỉ 18 đến đầu thế kỉ 19

HÀ Nội chỗ tớ k ảnh hưởng lắm :33

Cùng lắm là ngập th

bài 4 lười ( để tối đk) :)))

a) \(13^{2001} - 8^{2001}\)

  • Xét \(13^{2001}\):
    • Chữ số tận cùng của 13 là 3.
    • Chu kỳ lũy thừa của 3: 3, 9, 7, 1 (chu kỳ 4).
    • Số mũ 2001 chia 4 dư 1 (vì 2000 chia hết cho 4, 2001 dư 1).
    • Vậy chữ số tận cùng của \(13^{2001}\) là 3.
  • Xét \(8^{2001}\):
    • Chữ số tận cùng của 8.
    • Chu kỳ lũy thừa của 8: 8, 4, 2, 6 (chu kỳ 4).
    • Số mũ 2001 chia 4 dư 1.
    • Vậy chữ số tận cùng của \(8^{2001}\) là 8.
  • Phép trừ:
    • \(13^{2001}\) tận cùng 3, \(8^{2001}\) tận cùng 8.
    • Ta thực hiện: 3 - 8 (cần mượn 1 từ hàng chục, nhưng vì đây là số lớn, ta xét chữ số tận cùng).
    • Thực chất: ...3 - ...8 = ...5 (vì mượn 1 từ hàng chục, 13 - 8 = 5).

→ Chữ số tận cùng là 5.


b) \(7^{35} - 4^{31}\)

  • Xét \(7^{35}\):
    • Chữ số tận cùng của 7.
    • Chu kỳ lũy thừa của 7: 7, 9, 3, 1 (chu kỳ 4).
    • Số mũ 35 chia 4 dư 3 (vì 32 chia hết cho 4, 35 dư 3).
    • Vậy chữ số tận cùng của \(7^{35}\) là 3.
  • Xét \(4^{31}\):
    • Chữ số tận cùng của 4.
    • Chu kỳ lũy thừa của 4:
      • Số mũ lẻ: tận cùng 4.
      • Số mũ chẵn: tận cùng 6.
    • Số mũ 31 là lẻ → chữ số tận cùng là 4.
  • Phép trừ:
    • \(7^{35}\) tận cùng 3, \(4^{31}\) tận cùng 4.
    • 3 - 4 (cần mượn 1) → ...3 - ...4 = ...9 (vì mượn 1, 13 - 4 = 9).

→ Chữ số tận cùng là 9.


c) \(2^{1945} \cdot 9^{1975}\)

  • Xét \(2^{1945}\):
    • Chu kỳ lũy thừa của 2: 2, 4, 8, 6 (chu kỳ 4).
    • Số mũ 1945 chia 4 dư 1 (vì 1944 chia hết cho 4, 1945 dư 1).
    • Vậy chữ số tận cùng của \(2^{1945}\) là 2.
  • Xét \(9^{1975}\):
    • Chu kỳ lũy thừa của 9:
      • Số mũ lẻ: tận cùng 9.
      • Số mũ chẵn: tận cùng 1.
    • Số mũ 1975 là lẻ → chữ số tận cùng là 9.
  • Phép nhân:
    • \(2^{1945}\) tận cùng 2, \(9^{1975}\) tận cùng 9.
    • 2 × 9 = 18 → chữ số tận cùng là 8.

→ Chữ số tận cùng là 8.


d) \(11^{6} + 12^{6} + 13^{6} + 14^{6} + 15^{6} + 16^{6}\)

Ta tính chữ số tận cùng của từng lũy thừa rồi cộng lại.

  • \(11^{6}\): cơ số tận cùng 1 → \(1^{6}\) tận cùng 1.
  • \(12^{6}\): cơ số tận cùng 2.
    • Chu kỳ của 2: 2,4,8,6. Số mũ 6 chia 4 dư 2 → tận cùng 4.
  • \(13^{6}\): cơ số tận cùng 3.
    • Chu kỳ của 3: 3,9,7,1. Số mũ 6 chia 4 dư 2 → tận cùng 9.
  • \(14^{6}\): cơ số tận cùng 4.
    • Số mũ chẵn → tận cùng 6.
  • \(15^{6}\): cơ số tận cùng 5 → tận cùng 5.
  • \(16^{6}\): cơ số tận cùng 6 → tận cùng 6 (vì 6 mũ bao nhiêu cũng tận cùng 6).

Tổng chữ số tận cùng:
1 (11^6) + 4 (12^6) + 9 (13^6) + 6 (14^6) + 5 (15^6) + 6 (16^6)
= 1 + 4 + 9 + 6 + 5 + 6
= 31

→ Chữ số tận cùng của tổng là 1.


Nhận xét:

  • Chu kỳ của lũy thừa cơ số 4 ^ 10:
    • \(4^{1} = 4 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
    • \(4^{2} = 16 \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
    • \(4^{3} = 64 \equiv 4 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
    • \(4^{4} = 256 \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\)
    • ...
    • Vậy chu kỳ là 2: Nếu số mũ lẻ thì chữ số tận cùng là 4, nếu số mũ chẵn thì chữ số tận cùng là 6.

Do đó, ta cần xét số mũ \(57^{6}\) là chẵn hay lẻ.

  • \(57\) là số lẻ, lũy thừa bậc 6 (chẵn) của một số lẻ là số lẻ.
  • Vậy \(57^{6}\) là số lẻ.

Vì số mũ lẻ nên chữ số tận cùng của \(4^{57^{6}}\) là 4.


2. Tìm chữ số tận cùng của \(5^{13^{400} \cdot 10}\):

Ta cần tìm \(5^{13^{400}\cdot10}mũ\textrm{ }10\).

Nhận xét:

  • Với cơ số 5: bất kỳ lũy thừa nào (với số mũ nguyên dương) của 5 đều có chữ số tận cùng là 5.
  • Do đó, \(5^{13^{400} \cdot 10} \equiv 5 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).

Vậy chữ số tận cùng là 5.


3. Tìm chữ số tận cùng của \(6^{10^{23}}\):

Ta cần tìm \(6^{10^{23}} m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).

Nhận xét:

  • Với cơ số 6: bất kỳ lũy thừa nào (với số mũ nguyên dương) của 6 đều có chữ số tận cùng là 6.
  • Do đó, \(6^{10^{23}} \equiv 6 m o d \textrm{ } \textrm{ } 10\).

Vậy chữ số tận cùng là 6.

NHờ ai vt lại, kqua vẫn đúng nhé