nghĩa anh
10 examples of countable
nghĩa việt
10 ví dụ về đếm được
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Countable nouns (c): (Danh từ đến được)
apple, egg, sweet
- Uncountable nouns (u): (Danh từ không đến được)
juice, bread, pasta, water, snack
RULES1. With countable nouns, we use a or an and plural forms: an apple / apples, an egg / eggs, a sweet/ sweets.
(Với danh từ đếm được, chúng ta sử dụng a, an, và hình thức số nhiều: một quả táo / những quả táo, một quả trứng / những quả trứng, một viên kẹo / những viên kẹo.)
2. With uncountable nouns, we don’t use a, an and plural forms: juice, bread, pasta, water, snack.
(Với những danh từ không đếm được, chúng ta không sử dụng a, an và hình thức số nhiều: nước ép hoa quả, bánh mì, mì ống, nước, đồ ăn vặt.)
1. Cụm Danh Từ (cụm DT) 👉 Cụm danh từ = Từ trung tâm (danh từ) + các từ phụ trước/sau. Ví dụ: Những bông hoa hồng Một ngôi nhà nhỏ Cái bàn gỗ cũ Ba quyển sách mới Con mèo mướp dễ thương Một học sinh giỏi Những chiếc xe đạp cũ Cái áo dài màu trắng Một con chim nhỏ bé Bức tranh phong cảnh đẹp 2. Cụm Động Từ (cụm ĐT) 👉 Cụm động từ = Động từ chính + phụ từ/trợ từ/bổ ngữ. Ví dụ: Đang chạy nhanh Vừa mới học xong Sẽ đi du lịch Đang làm bài tập Cố gắng học tập Muốn ăn kem Vẫn còn ngủ say Bắt đầu hát Ngừng nói chuyện Tiếp tục đọc sách 3. Cụm Tính Từ (cụm TT) 👉 Cụm tính từ = Tính từ chính + từ phụ trước/sau Ví dụ: Rất đẹp Quá nhanh Hơi buồn Cực kỳ thông minh Vô cùng dũng cảm Khá dễ thương Ít quan trọng Rất lạnh lẽo Hơi khó hiểu Cực xấu 4. 10 câu có chứa từ đồng âm 👉 Từ đồng âm = Giống âm nhưng khác nghĩa. Câu này khó hiểu. / Câu cá ngoài sông. Mẹ em mua một quả cam. / Cầu thủ ghi một quả phạt đền. Cái cò kêu ngoài đồng. / Anh ấy làm cò đất. Tôi thích uống sâm. / Cô ấy có sâm môi. Cái lồng chim rất đẹp. / Anh ấy bị đau lồng ngực Bàn tay sạch sẽ. / Cái bàn gỗ chắc chắn. Cái cân nặng 2 kg. / Cần phải sống cho cân bằng. Con vẹt biết nói. / Anh ấy bị vẹt bài trong phòng thi. Con cua bò ngang. / Anh ấy bị tóm ở trong một cái cua đường. Cái kiềng ba chân. / Cô ấy đeo một chiếc kiềng vàng. 5. 5 ví dụ từ đa nghĩa 👉 Từ đa nghĩa = Một từ nhưng có nhiều nghĩa, các nghĩa liên quan với nhau. Đầu: Đầu người. Đầu năm học. Đầu trang giấy. Chân: Chân người. Chân núi. Chân lý. Mắt: Mắt người. Mắt xích. Mắt lưới. Lá: Lá cây. Lá thư. Lá cờ. Hoa: Hoa hồng. Hoa khôi Hoa tay.
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm mấy nước non
Giã gạo thì ốm, giã cốm thì khỏe
Gần nhà xa ngõ
lá lành đùm lá rách
Trông cho chân cứng đá mềm,
Trời yên biển lặng mới yên tấm lòng.
Sinh con đầu lòng chả gái thì trai.
Trăng bao nhiêu tuổi trăng già
Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non.
Số cô chẳng giàu thì nghèo
Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà
Số cô có mẹ có cha
Mẹ cô đàn bà cha cô đàn ông.
Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con?
1 ba chìm bảy nổi
2 chân cứng đá mềm
3 gần nhà xa ngõ
4 đói cho sạch rách cho thơm
5 lá lành đùm lá rách
6 lên thác xuống ghềnh
7 anh em như thể tay chân
rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
8 gần mực thì đen gần đèn thì sáng
9 ở hiền gặp lành,ở dữ gặp ác
10 trước lạ sau quen
11 thức khuya dậy sớm
Answer
1. Suger : đường
2. Water : nước
3. Orange juice : Nước cam
4. Apple juice : Nước táo0
5. Sand : cát
6. Milk : Sữa
7. Soda : nước ngọt
8. Rice : cơm
9. Sugar juice : Nước đường
10. Lemonade : Nước chanh.
water:nước
milk:sữa
suger:đường
coffee:cà phê
apple juice :nước táo
salt:muối
oil:dầu ăn
soda :nuốc ngọt
hair:tóc
bạch -trắng
hắc - đen
mã - ngựa
long -rồng
sơn - núi
hà - sông
thiên -trời
địa -đất
nhân -người
đại - lớn
tiểu - nhỏ
tham khảo
Vai trò của cá | Tên loài cá |
Nguồn thực phẩm thiên thiên giàu đạm, vitamin, dễ tiêu hóa | Cá rô phi, cá trắm, cá chuối… |
Da của số loài có thể dùng đóng giày, làm túi | Cá nhám, cá đuối |
Cá ăn bọ gậy, ăn sâu bọ hại lúa | Cá dọn bể, cá rô phi, cá rô, cá trê |
Cá nuôi làm cảnh | Cá dĩa, cá koi, cá ngựa vằn, cá hồng két… |
refer
Vai trò của cá | Tên loài cá |
Nguồn thực phẩm thiên thiên giàu đạm, vitamin, dễ tiêu hóa | Cá rô phi, cá trắm, cá chuối… |
Da của số loài có thể dùng đóng giày, làm túi | Cá nhám, cá đuối |
Cá ăn bọ gậy, ăn sâu bọ hại lúa | Cá dọn bể, cá rô phi, cá rô, cá trê |
Cá nuôi làm cảnh | Cá dĩa, cá koi, cá ngựa vằn, cá hồng két… |