Bài 1: Hoàn thành câu sử dụng: as .... as dựa vào nghĩa đã được giải thích.Vd: 1. I'm quite tall but you are taller. ( Tôi khá cao nhưng bạn cao hơn)I'm not as tall as you.2. My salary is high, but yours is higher. ( Lương của tôi cao nhưng lương của bạn cao hơn)My salary isn't ........................ .( Lương của tôi không cao bằng lương của bạn)3. You know a bit about cars, but I know more. ( Bạn biết một chút về ô tô...
Đọc tiếp
Bài 1: Hoàn thành câu sử dụng: as .... as dựa vào nghĩa đã được giải thích.
Vd: 1. I'm quite tall but you are taller. ( Tôi khá cao nhưng bạn cao hơn)
I'm not as tall as you.
2. My salary is high, but yours is higher. ( Lương của tôi cao nhưng lương của bạn cao hơn)
My salary isn't ........................ .( Lương của tôi không cao bằng lương của bạn)
3. You know a bit about cars, but I know more. ( Bạn biết một chút về ô tô nhưng tôi biết nhiều hơn)
You don't .............................. .( Bạn không biết về ô tô nhiều bằng tôi)
4. It's still cold, but it was colder yesterday. ( Hôm nay vẫn lạnh nhưng hôm qua lạnh hơn)
It isn't ............................... (Hôm nay không lạnh .bằng hôm qua)
5. I still feel quite tired but i felt a lot more tired yesterday.( Tôi vẫn cảm thấy khá mệt nhưng tôi thấy mệt nhiều hơn hôm qua)
I don't ................................ .( Tôi không cảm thấy mệt bằng hôm qua)
1. Lan'll have a party ........ON.............. Friday evening.
2. Would you to come .....TO..... my house ......FOR......lunch?
3. She takes care ..OF........... her family.
4. She works ...AT......a local supermarket.
5. My mother works.....ON..........the field.....WITH........ my father.
6. Does your father work .....IN........ . Hanoi?
7. David is good .......AT............ . Math.
8. What do you do ......IN....... your free time?
9. Are you interested ....IN........ . sports?.
10. There's a good film .........AT... . ......... the moment.
hok tốt
@Thuu
1. on
2. to - for
3. of
4. in
5. in - with
6. in
7. at
8. in
9. in
10. at
Đây nhé bạn. Học tốt