CYA viết tắt của từ gì ? bắt đầu từ đâu ?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.



1. She usually goes _____swimming________ with her friends in the pool near her school. 2. Sarah s _______gardening______. She plants lots of flowers and vegetables in her home garden. 3. Every weekend, I go _____sailing________ in my uncle’s boat, or just off the shoreline. 4. In later years, he took up ______?_______ as a hobby. He drew watercolor landscapes. 5. My hobby is listening to ______music_______. It can help relax my mind. 6. I have recently started a new hobby – collecting _______stamps______. 7. Most people take ______photos_______ and post them on their social networking accounts. 8. Carving ______up_______ is a great hobby that can make you happier
Đáp án:
1. She usually goes __swimming___________ with her friends in the pool near her school.
2. Sarah s ___gardening_________. She plants lots of flowers and vegetables in her home garden.
3. Every weekend, I go __sailing___________ in my uncle’s boat, or just off the shoreline.
4. In later years, he took up __painting___________ as a hobby. He drew watercolor landscapes.
5. My hobby is listening to __music___________. It can help relax my mind.
6. I have recently started a new hobby – collecting ___stamps__________.
7. Most people take ___photos__________ and post them on their social networking accounts.
8. Carving ___up__________ is a great hobby that can make you happier
Hok tốt


1. The computer-controlled pods will take you wherever you want along a fixed route, whenever you want to go.
2. People can ride at the speed of 25mph.
HT~

Trả lời :
My sister is keen on swimming, so she goes to the pool three timings a week.
=> three times
~HT~

cya là viết tắt của “see ya” trong tiếng Anh, dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “hẹn gặp lại”
Khi một người nào đó muốn gửi lời chào tạm biệt và kết thúc cuộc trò chuyện với người khác thì họ sẽ dùng nó thay cho lời tạm biệt.
Từ này được sử dụng phổ biến trên mạng internet thông qua các trang mạng xã hội (facebook, instagram, twitter...) và phổ biến trong các ứng dụng tin nhắn phổ thông (sms) cũng như ứng dụng tin nhắn trực tuyến (messenger, skype, viber...). Đối tượng dùng cya là những người trẻ và thường hay sử dụng các phương tiện như trên để trò chuyện với bạn bè hoặc người thân của họ.
Trả lời:
cya là viết tắt của “see ya” trong tiếng Anh, dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “hẹn gặp lại”, khi một người nào đó muốn gửi lời chào tạm biệt và kết thúc cuộc trò chuyện với người khác thì họ sẽ dùng nó thay cho lời tạm biệt.
HT