K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 4 2018

2 years

4 tháng 4 2018

2 years

4 tháng 4 2018

tả về món ăn bạn yêu thích

4 tháng 4 2018

Hơn 15 từ nhé bạn.

THỊT

baconthịt muối
beefthịt bò
chickenthịt gà
cooked meatthịt chín
duckvịt
hamthịt giăm bông
kidneysthận
lambthịt cừu
livergan
mince hoặc minced beefthịt bò xay
patépa tê
salamixúc xích Ý
sausagesxúc xích
porkthịt lợn
pork piebánh tròn nhân thịt xay
sausage rollbánh mì cuộn xúc xích
turkeygà tây
vealthịt bê

HOA QUẢ

appletáo
apricot
bananachuối
blackberryquả mâm xôi đen
blackcurrantquả lý chua đen
blueberryquả việt quất
cherryquả anh đào
coconutquả dừa
figquả sung
gooseberryquả lý gai
grapenho
grapefruitquả bưởi
kiwi fruitquả kiwi
lemonquả chanh tây
limequả chanh ta
mangoxoài
melondưa
orangecam
peachđào
pear
pineappledứa
plummận
pomegranatequả lựu
raspberryquả mâm xôi đỏ
redcurrantquả lý chua đỏ
rhubarbquả đại hoàng
strawberryquả dâu
bunch of bananasnải chuối
bunch of grapeschùm nho

anchovycá trồng
codcá tuyết
haddockcá êfin
herringcá trích
kippercá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích)
mackerelcá thu
pilchardcá mòi cơm
plaicecá bơn sao
salmoncá hồi (nước mặn và to hơn)
sardinecá mòi
smoked salmoncá hồi hun khói
solecá bơn
troutcá hồi (nước ngọt và nhỏ hơn)
tunacá ngừ

RAU

arhokecây a-ti-sô
asparagusmăng tây
auberginecà tím
avocadoquả bơ
beansproutsgiá đỗ
beetrootcủ dền đỏ
broad beansđậu ván
broccolisúp lơ xanh
Brussels sproutsmầm bắp cải Brussels
cabbagebắp cải
carrotcà rốt
cauliflowersúp lơ trắng
celerycần tây
chilli hoặc chilli pepperớt
courgettebí xanh
cucumberdưa chuột
French beansđậu cô ve
garlictỏi
gingergừng
leektỏi tây
lettucerau xà lách
mushroomnấm
onionhành tây
peasđậu Hà Lan
pepperquả ớt ngọt
potato (số nhiều: potatoes)khoai tây
pumpkinbí ngô
radishcủ cải cay ăn sống
rocketrau cải xoăn
runner beansđậu tây
swedecủ cải Thụy Điển
sweet potato (số nhiều: sweet potatoes)khoai lang
sweetcornngô ngọt
tomato (số nhiều: tomatoes)cà chua
turnipcủ cải để nấu chín
spinachrau chân vịt
spring onionhành lá
squashquả bí
clove of garlicnhánh tỏi
sk of celerycây cần tây

THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP VÀ ĐÔNG LẠNH

baked beansđậu nướng
corned beefthịt bò muối
kidney beansđậu tây (hình dạng giống quả thận)
soupsúp
tinned tomatoescà chua đóng hộp
chipskhoai tây chiên
fish fingerscá tẩm bột
frozen peasđậu Hà Lan đông lạnh
frozen pizzapizza đông lạnh
ice creamkem

NGUYÊN LIỆU NẤU ĂN

cooking oildầu ăn
olive oildầu ô-liu
stock cubesviên gia vị nấu súp
tomato puréecà chua say nhuyễn
Từ vựng tiếng Anh
Trang 33 trên 65

Thức ăn và đồ uống
Đồ uống không cồn

SẢN PHẨM TỪ SỮA

butter
creamkem
cheesephô mai
blue cheesephô mai xanh
cottage cheesephô mai tươi
goats cheesephô mai dê
crème fraîchekem lên men
eggstrứng
free range eggstrứng gà nuôi thả tự nhiên
margarinebơ thực vật
milksữa
full-fat milksữa nguyên kem/sữa béo
semi-skimmed milksữa ít béo
skimmed milksữa không béo/sữa gầy
sour creamkem chua
yoghurtsữa chua

BÁNH MÌ, BÁNH NGỌT, VÀ LÀM BÁNH TẠI NHÀ

baguettebánh mì baguette
bread rollscuộn bánh mì
brown breadbánh mì nâu
white breadbánh mì trắng
garlic breadbánh mì tỏi
pitta breadbánh mì dẹt
loaf hoặc loaf of breadổ bánh mì
sliced loafổ bánh mì đã thái lát
cakebánh ngọt
Danish pastrybánh sừng bò Đan Mạch
quichebánh quiche của Pháp (nhân thịt xông khói)
sponge cakebánh bông lan
baking powderbột nở
plain flourbột mì thường
self-raising flourbột mì pha sẵn bột nở
cornflourbột ngô
sugarđường
brown sugarđường nâu
icing sugarđường bột
pastrybột mì làm bánh nướng
yeastmen nở
dried apricotsquả mơ khô
prunesquả mận khô
datesquả chà là khô
raisinsnho khô
sultanasnho khô không hạt

ĐỒ ĂN SÁNG

breakfast cerealngũ cốc ăn sáng nói chung
cornflakesngũ cốc giòn
honeymật ong
jammứt
marmalademứt cam
mueslingũ cốc hạt nhỏ
porridgecháo
toastbánh mì nướng

THỰC PHẨM KHÁC

noodlesbún miến
pastamì Ý nói chung
pasta saucesốt cà chua nấu mì
pizzapizza
ricegạo
spaghettimì ống

GIA VỊ VÀ NƯỚC XỐT

ketchupxốt cà chua
mayonnaisemayonnaise
mustardmù tạc
pepperhạt tiêu
salad dressingxốt/dầu giấm trộn sa lát
saltmuối
vinaigrettedầu giấm có rau thơm
vinegargiấm

ĐỒ ĂN VẶT

biscuitsbánh qui
chocolatesô cô la
crispskhai tây lát mỏng chiên giòn
hummusmón khai vị
nutsđậu hạt
olivesquả ô liu
peanutslạc
sweetskẹo
walnutsquả óc chó

RAU THƠM

basilhúng quế
chiveslá thơm
corianderrau mùi
dillthì là
parsleymùi tây
rosemaryhương thảo
sagecây xô thơm
thymehúng tây

GIA VỊ

chilli powderớt bột
cinnamonquế
cuminthì là Ai-cập
curry powderbột cà ri
nutmeghạt nhục đậu khấu
paprikaớt cựa gà
saffronnhụy hoa nghệ tây

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

organichữu cơ
ready mealđồ ăn chế biến sẵn

ĐÓNG GÓI THỨC ĂN

bag of potatoestúi khoai tây
bar of chocolatethanh sô cô la
bottle of milkchai sữa
carton of milkhộp sữa
box of eggshộp trứng
jar of jamlọ mứt
pack of buttergói bơ
packet of biscuitsgói bánh quy
packet of crisps hoặc bag of crispsgói khoai tây chiên lát mỏng
packet of cheesegói phô mai
punnet of strawberriesgiỏ dâu tây
tin of baked beanshộp đậu nướng
tub of ice creamcốc kem
4 tháng 4 2018

Yes, I do

4 tháng 4 2018

Yes , I

Very rabbit

Mai mk nhé

4 tháng 4 2018

yes , i do

4 tháng 4 2018

NO, THEY 'RE VERY DANGEROUS.IT CAN BITE YOU

4 tháng 4 2018

Trả lời:

i am doing homework

Chúc bn học tốt!!!!!

4 tháng 4 2018

I'm in a Tho Thanh village,Yen Thanh district,Nghe An province

2 tháng 4 2018

hôm nay bạn thế nào

2 tháng 4 2018

hôm nay là ngày gì

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4                                                                  Biên soạn:Bùi Tấn Ngọcb.There are many places near our school such as a post office,a supermarket,a food stall and a bookshop.We go to the post office to buy stamps and send letters.We go to the bookshop to buy book,pens and pencils.We go to the supermarket to do some shopping.Well,I am very hungry and I want to eat now> Lets go to the food stall.Places ...
Đọc tiếp

Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4                                                                  Biên soạn:Bùi Tấn Ngọc

b.There are many places near our school such as a post office,a supermarket,a food stall and a bookshop.We go to the post office to buy stamps and send letters.We go to the bookshop to buy book,pens and pencils.We go to the supermarket to do some shopping.Well,I am very hungry and I want to eat now> Lets go to the food stall.

Places                                                                                              Things go do

A post office

A supermarket

A food stall 

A bookshop

Các bạn hãy trả lời để mik còn có kết quả ghi vào đề cô giao nhé!! nhiều bài lắm nhưng toàn bài dễ ko ak.Mik làm đc,còn mỗi bài này thì khó nên lên đây tiện hỏi sẵn.Các bạn làm ơn trả lời sớm để mik biết đường mà ghi thôi nhé. Thanks you!!

2
2 tháng 4 2018

a food stall

2 tháng 4 2018

devil trả lời sai rồi bạn nha!1!! câu này hỏi là các hoạt đông ở bên places ý bạn hiểu chưa

3 tháng 4 2018

đây là toán mà đâu phải tiếng anh!

11 tháng 4 2021

tiếng anh mà chứ đâu phải toán 

ĐÂU

2 tháng 4 2018

30 nhé

k mk

thanks

2 tháng 4 2018

There are 31 days in march ^^

Bài 1 : Khoanh tròn từ khác loại1. a) goes          b) eats              c) washes           d) studies2. a) teeth          b) feet               c) children          d) books3.  a) me            b) him               c) you                 d) my4. a) four           b) first                c) fifteenth          d) second5. a) enjoy        b) like                 c) love                 d) meetBài 2 : Đặt câu với phần gạch chân1. She gets up at  _6 o` clock_ 2. He _plays...
Đọc tiếp

Bài 1 : Khoanh tròn từ khác loại

1. a) goes          b) eats              c) washes           d) studies

2. a) teeth          b) feet               c) children          d) books

3.  a) me            b) him               c) you                 d) my

4. a) four           b) first                c) fifteenth          d) second

5. a) enjoy        b) like                 c) love                 d) meet

Bài 2 : Đặt câu với phần gạch chân

1. She gets up at  _6 o` clock_

 2. He _plays chess__ in the morning

3. I am _singing_

4. Yesterday I was _at home_

5. I  played badminton with _Ha_ yesterday afternoon

Bài 3 : Sửa lỗi sai

1. I am studing English now

2. He stopped listen to music 

3. I reads that book last night 

4. Did you were at school yesterday ?

5. He watching TV

Bài 4 : Chia động từ trong ngoặc

1. When he ( be) born ?

2. I ( phay) football with my friends now

3. What ( happen) to you that day ?

4. You ( have) a nice holiday ?     Yes, I did

5. When I was small, I (like) candies ?

6. What you( do) last night?

7. Last weekend, he ( go) out for a picnic with his friend

8. She ( hate) fish

9. She likes to go ( swim) every Sunday

10. Maths ( be) more difficult than music 

1
2 tháng 4 2018

1.b

2.d

3.d

4.a

5.d

When does she get up ?

What does he do in the morning ?

What are you doing ?

Where did you go yesterday ?