Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Match the verbs in column A to the words or phrases in column B. Then listen, check and repeat them.

1 - c: understand our feelings (hiểu cảm xúc của chúng ta)
2 - a: pick fruit (hái trái cây)
3 - b: do the washing (làm công việc giặt giũ)
4 - e: water plants (tưới cây)
5 - d: work as a guard (làm việc như bảo vệ)

living room (phòng khách) | bedroom (phòng ngủ) | kitchen (nhà bếp) |
wireless TV electric fan smart clock computer | wireless TV smart clock electric fan | electric cooker dishwasher fridge washing machine |
- electric cooker: nồi cơm điện
- dishwasher: máy rửa chén
- washing machine: máy giặt
- wireless TV: TV không dây
- fridge: tủ lạnh
- electric fan: quạt máy
- computer: máy vi tính
- smart clock: đồng hồ thông minh
- living room: phòng khách
- bedroom: phòng ngủ
- kitchen: nhà bếp

1. Excuse me, can I see that box? – B
3. “ No, that’s too expensive. How about $30?”- B
2. “ Here you go. It’s $50. Would you like to buy it?”- S
6. “ Ok, you can have it for $35”- S
5. “ That’s still too expensive”- B
4. “ That’s too cheap. I can sell it for $40”- S
Hướng dẫn dịch
Xin lỗi, tớ có thể xem cái hộp này được không?
Đây, của cậu đấy. Nó có giá là $50.
Không đắt quá. Vậy $30 có được không?
Rẻ quá. Tớ có thể bán nó với giá $40.
Vẫn còn đắt quá.
Ok, tớ sẽ bán với giá $35.

the baby is sitting on a bed or soft surface. The child is wearing light-colored pajamas with orange socks and is holding a bottle. Behind the baby, there are shelves with stuffed animals and toys, creating a cozy and playful background. The baby looks small, cute, and seems to be calmly drinking

Conversation 1
(Bài đối thoại 1)
A: How often do you watch TV?
(Bạn xem TV bao lâu một lần?)
B: Not very often. Two or three times a week.
(Không thường xuyên lắm. Hai hoặc ba lần một tuần.)
A: What do you watch?
(Bạn xem gì?)
B: It depends. But I like talent shows the most.
(Còn tùy. Nhưng mình thích chương trình tìm kiếm tài năng nhất.)
Conversation 2
(Bài đối thoại 2)
A: Who do you like the most in Doraemon?
(Bạn thích ai nhất trong Doraemon?)
B: Nobita. He's so funny.
(Nobita. Bạn ấy thật hài hước.)

1. Would
2.like
3. d
4, like
5. Try
6. How much
7. d
8. like
Tạm dịch
Khách hàng: Xin lỗi, tôi có thể xem cái áo len đó được không?
Người bán: Bạn có muốn xem cái màu xanh lam?
Khánh hàng: Tôi muốn xem cái màu đỏ.
Người bán: Của bạn đây. Giá của nó là $ 30. Hãy thử nó trước.
Khánh hàng: Đắt quá. Bao nhiêu tiền cái áo màu xanh vậy?
Người bán: $ 25.
Khánh hàng: Được rồi, tôi muốn cái màu xanh lam.

Nội dung bài nghe
Here are 6 simple rules of haggling.
Rule number 1: Know the real price. Buyers pay a lot of money when they don't know the real price.
Rule number 2: Be very friendly. The seller wants to make money but haggling is a kind of sport to.
Rule number 3: Don't say yes to the sellers first price. The first price is usually very high.
Rule number 4: Don't look very interested. Tell the seller. Sorry I don't want it or it's good but it's not great.
Rule number 5.: Walk away if you don't like the seller's price.
Rule number 6: Whether you buy something or not being nice is still important.

Cosonant blend (Phụ âm kép) | No consonant blend (Không có phụ âm kép) |
student space check study clock | music time never |
I go to a club twice a week to practise ballroom dancing. Maybe you think it's an unusual hobby for a teenager but I really enjoy it. I meet lots of friends there and we have a great time.
1. I go to a club twice a week to practise ballroom dancing. 2. Maybe you think it's an unusual hobby for a teenager but I really enjoy it. 3. I meet lots of friends there and we have a great time.