K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

16 tháng 11 2018

a. + Số nu của gen là: (5100 : 3.4) x 2 = 3000 nu

+ Mạch 1 của gen có:

A1 : T1 : G1 : X1 = 1 : 2 : 3 : 4

+ Ta có: %A1 = %T2 = 10%

%T1 = %A2 = 20%

%G1 = %X2 = 30%

%X1 = %G2 = 40%

+ % số nu mỗi loại của gen là:

%A = %T = (%A1 + %A2) : 2 = 15%

%G = %X = (%G1 + %G2) : 2 = 35%

+ Số nu mỗi loại của gen là: A = T = 15% . 3000 = 450 nu

G = X = 35% . 3000 = 1050 nu

b. Số nu mỗi loại của phân tử mARN là:

rU = A1 = 10% . 1500 = 150 nu

rA = T1 = 20% 1500 = 300 nu

rG = X1 = 40% . 1500 = 600 nu

rX = G1 = 30% . 1500 = 450 nu

c. + Số nu của mARN là: 3000 : 2 = 1500 nu

+ Số aa được tổng hợp từ mARN là: (1500 : 3) - 1 = 499 aa

+ Số liên kết peptit được hình thành là 499 - 1 = 498 liên kết

13 tháng 9 2019

DẠ CẢM ƠN CÔ Ạ

19 tháng 11 2017

Đề bài của bạn bị thiếu điều kiện.

Bài 1: Một gen có 1200 nu, tổng hợp ra phân tử ARN có tỉ lệ các loại nu là X:U:A:G= 4:2:1:3. Trong quá trình tổng hợp ARN môi trường nội bào cung cấp 3000 nu tự do các loại. Xác định: a) Số phân tử ARN được tổng hợp b) Số nu từng loại trên một phân tử ARN Bài 2: Một gen có M= 507600 đvC thực hiện phiên mã. Số phân tử mARN được tạo thành gấp 5 lần số mạch đơn của gen. Xác định: a) Số...
Đọc tiếp

Bài 1: Một gen có 1200 nu, tổng hợp ra phân tử ARN có tỉ lệ các loại nu là X:U:A:G= 4:2:1:3. Trong quá trình tổng hợp ARN môi trường nội bào cung cấp 3000 nu tự do các loại. Xác định:

a) Số phân tử ARN được tổng hợp

b) Số nu từng loại trên một phân tử ARN

Bài 2: Một gen có M= 507600 đvC thực hiện phiên mã. Số phân tử mARN được tạo thành gấp 5 lần số mạch đơn của gen. Xác định:

a) Số lần phiên mã của gen

b) Số nu cần cung cấp từ môi trường

Bài 3: Trên phân tử ADN của vi khuẩn có hai gen dài bằng nhau( A và B) mỗi gen tổng hợp ra một phân tử ARN có tỉ lệ các loại nu như sau:

mARN %A+%U %G+%X
A 54% 46%
B 46% 54%

a) Xác định tỉ lệ từng loại nu trên mỗi gen

b) Nếu nu loại A của gen A=405 thì số nu từng loại của gen B là bao nhiêu?

2

B1:

a) rN= N/2 = 1200/2= 600

Số phân tử mARN được tổng hợp: 3000/600=5 (phân tử)

b)

Số nu từng loại của 1 phân tử mARN:

X:U:A:G=4:2:1:3

\(X=\frac{600.4}{4+2+1+3}=240\left(Nu\right)\\ U=\frac{600.2}{4+2+1+3}=120\left(Nu\right)\\ A=\frac{600}{4+2+1+3}=60\left(Nu\right)\\ G=600-\left(240+120+60\right)=180\left(Nu\right)\)

B2: a) M= 507 600 (đvC)

=> N= M/300= 507600/300=1692(Nu)

- Ta biết, 1 gen có 2 mạch đơn , nên, số phân tử mARN được tạo ra:

2 x5 = 10 (phân tử)

=> Gen cần phiên mã 10 lần

b) Số nu môi trường cần cung cấp cho gen phiên mã:

rN(mt)= (N/2). 10 = (1692/2).10= 8460 (Nu)

Bài 3:

a) * Gen A:

%A=%T=(%rA+ %rU)/2= 54%N/2= 27%N

%G=%X=%(rG+%rX)/2= 46%N/2= 23%N

* Gen B:

%A=%T=(%rA+ %rU)/2= 46%N/2= 23%N

%G=%X=%(rX+%rG)/2= 54%N/2= 27%N

b) * Gen A:

A= 405 (Nu) => N(A)= A/ %A= 405/27%= 1500(Nu)= N(B)

Số nu từng loại gen B:

A=T= 23%N(B)= 23%.1500=345(Nu)

G=X=27%.N(B)= 27%.1500=405(Nu)

13 tháng 2 2020

Bài 1:

a) Số lượng Nu của phân tử ARN: rN= 1200/2= 600 (Nu)

Số lần phiên mã của gen: k = 3000/ 600 = 5 ( lần)

\(\Rightarrow\)Số phân tử ARN được tổng hợp ( khi gen phiên mã 5 lần) : 5 phân tử

b) Theo đề: rX : rU: rA: rG = 4:2:1:3

\(\Rightarrow\)rX/4 = rU/2 = rA/1 = rG/3 = (rX+rU+rA+rG) /(4+2+1+3) = 600/12 = 50

\(\Rightarrow\)Số lượng từng loại Nu trên mỗi ARN: rX= 50x4 = 200 (Nu)

rU= 50x2 = 100 (Nu)

rA= 50x1 = 50 (Nu)

rG= 50x3 = 150 (Nu)

Trong số 28 bài cô giao về nhà thì mình bỏ lại mấy bài này đó mình không hiểu, mong các bạn giúp đỡ mình, mình xin cảm ơn Bài 13 : Một gen có khối lượng 9.105 đvC và hiệu số giữa A với một loại nu khác là 300; trên mạch đơn của gen có T1 = 400 = 2/3 G2 . Xác định số lượng riboNu trên phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên. Biết rằng trong qua quá trình phiên mã môi trường đã cung cấp 500...
Đọc tiếp

Trong số 28 bài cô giao về nhà thì mình bỏ lại mấy bài này đó mình không hiểu, mong các bạn giúp đỡ mình, mình xin cảm ơn

Bài 13 : Một gen có khối lượng 9.105 đvC và hiệu số giữa A với một loại nu khác là 300; trên mạch đơn của gen có T1 = 400 = 2/3 G2 . Xác định số lượng riboNu trên phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên. Biết rằng trong qua quá trình phiên mã môi trường đã cung cấp 500 riboNu loại A

Bài 14 : Một gen dài 4080 A0 có hiệu số giữa A với một loại nu khác bằng 20% số nucleotit của gen. Trên mạch gốc - mạch 1 của gen có 300 nu loại A và 120 nu loại G. Gen nhân đổi ba đợt liên tiếp, mỗi gen con đều phiên mã 5 lần bằng nhau ( giả sử chiều dài gen bằng chiều dài ARN )

a) số lượng nu mỗi loại trong cả gen và trên mỗi mạch đơn

b) số lượng nu từng loại cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen

c) số lượng nu từng loại cung cấp cho quân trình phiên mã của gen

d) số axit amin có trong phân tử protein được tổng hợp từ ADN

Bài 16 : Một gen có tỷ lệ T/X = 3/7 và A = 450. Mạch 1 của gen có T1 + G1 = 900 và G1 - A1 = 300. Trong quá trình phiên mã của gen trên, môi trường đã cung cấp 1350 riboNu loại G để hình thành nên mARN. Mỗi mARN đều có 4 riboxom tham gia quá trình dịch mã

a) Khối lượng phân tử và chiều dài của gen

b) Số lượng và tỷ lệ % từng loại nucleotit của phân tử mARN.

c) Tổng số axit amin được cũng cấp cho 1 lần dịch mã và cả quá trình dịch mã

Bài 17 : Một phân tử ARN có % từng loại nu như sau %Am = 36%, %Xm = 22%, %Um = 34%.

a) Xác định % từng loại Nu của gen đã tổng hợp nên ARN đó

b) Nếu phân tử lượng của ARN đó là 45.104 đvC thì số lượng từng loại riboNu của ARN là bao nhiêu ? Suy ra số lượng từng loại nu của gen. Biết phân tử lượng trung bình của một riboNu là 300 đvC

Bài 18 : Một phân tử ARN gồm 7 loại bộ 3 mã sao với số lượng từng loại như sau 1 bộ GUG, 1 bộ UAG, 40 bộ XAX, 60 bộ XXA, 68 bộ GXG, 180 bộ GXA.

a) Tính chiều dài của ARN ? Tìm số lượng mỗi loại riboNu của ARN ?

b) Gen đã tổng hợp ARN nói trên chứa từng loại Nu là bao nhiêu ? Mạch gốc của nó gồm những bộ ba nào, tỷ lệ mỗi loại là bao nhiêu ?

0
8 tháng 12 2017

a. Giả sử ARN được tổng hợp từ mạch 1. Ta có:

Mạch 1 : G - A - X - G - T - A - G

Mạch 2 : X - T - G - X - A - T - X

Nếu gen được tổng hợp từ mạch 2 thì bạn đổi lại nhé.

b. Mối quan hệ giữa gen và ARN: Trình tự sắp xếp của các nu trên ADN quy định trình tự sắp xếp của các nu trên ARN.

c. Số nu của phân tử ARN: \(\dfrac{800}{2}\)= 400 nu

Chiều dài của phân tử ARN: 400. 3,4 = 1360 Å

8 tháng 12 2017

a) Theo nguyên tắc bổ sung, ta có mạch ADN như sau: (Nếu mARN được tổng hợp từ mạch 1 của ADN)

Mạch 1:-G-A-X-G-T-A-G-

Mạch 2:-X-T-G-X-A-T-X-

(Nếu được tổng hợp từ mạch 2 ADN thì đổi ngược 2 mạch lại)

b) Mối quan hệ giữa gen và ARN: Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn của ADN qui định trình tự các nucleotit trên mạch ARN.

c) Số nu của phân tử ARN là: NmARN=NADN/2=800/2=400 nu

Chiều dài của phân tử ARN là: L=NmARN*3,4=400.3,4=1360A

8 tháng 10 2019

Bài 1.

a) Mạch khuôn là M1: -X-A-U-G-A-U-U-X-.

b) Mạch khuôn là M2: -G-U-A-X-U-A-A-G-.

Bài 2.

Số ribonu: \(\frac{3000}{2}\)=1500.

Chiều dài: \(\frac{3000.34}{20}\)=5100Å.

Khối lượng: 3000.300=900000 đvC.