Tìm năm tính từ băt đầu bằng âm “l”. Chọn một trong các tính từ vừa tìm được rồi đ...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 3 2022

long lanh, lung linh, liên miên, liều lĩnh, lao xao

M: Giọt sương long lanh đọng trên lá. 

Những ánh đèn lung linh thắp sáng suốt đêm. 

Ông đã qua đời sau mấy trận ốm liên miên. 

Đó quả là liều lĩnh khi một bà bầu có thể chạy nhanh như thế. 

Tiếng lao xao vang khắp khu vườn. 

Chú thích: M là ví dụ.

26 tháng 8 2023

con cac haha

 

23 tháng 7 2018

Hướng dẫn giải:

- Những câu chuyện lịch sử thầy kể rất bổ ích cho chúng em.

- Ca sĩ nổi tiếng Chipu vừa có buổi biểu diễn ở Sài Gòn tối qua.

2 tháng 3 2022

1. các từ trên thuộc nhóm động từ: 3 động từ: chạy, hát, học bài

2. Mai đang đánh răng.

3. Mai (chủ ngữ)/ đang đánh răng (vị ngữ)

17 tháng 8 2017

Em đặt như sau:

- Cậu phải can đảm nói lên sự thật, không ngại gì cả.

- Sao mày nhát gan thế!

- Cậu phải mạnh dạn lên đừng nhút nhát quá.

15 tháng 1 2019

Em đặt như sau:

- Cậu phải can đảm nói lên sự thật, không ngại gì cả.

- Sao mày nhát gan thế!

- Cậu phải mạnh dạn lên đừng nhút nhát quá.

9 tháng 10 2021

Cứu tôi với

9 tháng 10 2021

a. dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sôngsông cái . 

  • Sông Hồng là một con sông cái

    b.cơn mưa, trận mưa, nước mưamưa rào, mưa xuân
    Trời đang nắng bỗng nhiên một cơn mưa xuất hiện.

     
29 tháng 10 2018

- Chị Võ Thị Sáu là người nữ anh hùng nhỏ tuổi của dân tộc ta.

- Vì Lan rất sợ chuột nên cả nhà gọi Lan là “Cô bé nhút nhát”.

30 tháng 12 2019

Hướng dẫn giải:

- Buổi sớm mùa thu, không khí thật trong lành, mát mẻ.

7 tháng 5 2018

a)

  tr ch
ai M: trai (em trai), trái (phải trái), trải (trải thảm), trại (cắm trại) M: chai (cái chai), chài (chài lưới), chái (chái nhà), chải (chải đầu)
am tràm (cây tràm), trám (trám răng), trạm (trạm y tế), trảm (xử trảm) chạm (va chạm), chàm (áo chàm)
an tràn (tràn đầy), trán (vầng trán) chan (chan hòa), chán (chán chê), chạn (chạn gỗ)
âu trâu (con trâu), trầu (trầu cau), trấu châu (châu báu), chầu (chầu chực), chấu (châu chấu), chậu (chậu hoa)
ăng trăng (vầng trăng), trắng (trắng tinh) chăng (chăng dây), chằng (chằng chịt), chẳng (chẳng cần), chặng (chặng đường)
ân trân (trân trọng), trần (trần nhà), trấn (thị trấn), trận (ra trận) chân (đôi chân), chẩn (hội chẩn)

Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được :

- Cuối tuần này, trường em sẽ tổ chức cắm trại.

b)

  êt êch
b M: bết (dính bết), bệt (ngồi bệt) M: bệch (trắng bệch)
ch chết (chết đuối) chệch (chệch choạn), chếch (chếch mác)
d dệt (dệt kim)  
h hết (hết hạn), hệt (giống hệt) hếch (hếch hoác)
k kết (kết quả) kếch (kếch xù), kệch (kệch cỡm)
l lết (lết bết) lệch (lệch lạc)

Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được.

- Đi được một lúc, cu Bin ngồi bệt xuống đất vì mệt.