\(P_2O_5;NaOH;H_2So_4;CaO\)

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 9 2018

a/ phốtpho pentaoxit; natri hidroxit; axit sunfuric; canxi oxit

b/ axit clohydric; cali hidroxit; lưu huỳnh trioxit; sắt oxit

c/ nhôm hidroxit; cacbon dioxit; axit phosphoric; đồng ôxit

22 tháng 7 2019

PTHH (1), (2), (3), (5), (8) đã cân bằng

\(\left(4\right)Ca\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4+2H_2O\)

\(\left(6\right)Al\left(OH\right)_3+3HCl\rightarrow AlCl_3+3H_2O\)

\(\left(7\right)MnO_2+4HCl\rightarrow MnCl_2+Cl_2+2H_2O\)

\(\left(9\right)P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)

\(\left(10\right)2Fe\left(OH\right)_3\underrightarrow{t^o}Fe_2O_3+3H_2O\)

22 tháng 7 2019

CaO + CO2 → CaCO3

CaO + H2O → Ca(OH)2

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

2Al(OH)3 + 6HCl → 2AlCl3 + 6H2O

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

2Fe(OH)3 \(\underrightarrow{to}\) Fe2O3 + 3H2O

19 tháng 7 2019
https://i.imgur.com/fh7eH7E.jpg
19 tháng 7 2019

a) chất tác dụng được với H2O là CO2 , K2O , BaO, SO3

b) chất tác dụng dược với NaOH là CO2, H2SO4, FeSO4, SO3

c) chất tác dụng được với HCl là Fe , ZnO, K2O, Ca(OH)2 , BaO, Al(OH)3

18 tháng 4 2018
Chất Phân loại Đọc tên
CO2 oxit axit cacbon đioxit
H2CO3 axit axit cacbonic
Na2CO3 muối natri cacbonat
NaHCO3 muối trung hòa natri hidrocacbonat
NaOH bazo natri hidroxit
Fe(OH)3 bazo sắt (III) hidroxit
Fe2O3 oxit bazo sắt (III) oxit
CuO oxit bazo đồng oxit
Cu(OH)2 bazo đồng hidroxit
CuSO4 muối đồng sunfat
Na2S muối natri sunfua
P2O5 oxit axit điphotpho pentaoxit
H3PO4 axit axit photphoric
K3PO4 muối kali photphat
KH2PO4 muối trung hòa kali đihidrophotphat
K2HPO4 muối trung hòa kali hđrôphôtphat
SiO2 oxit axit silic đioxit
Mn2O7 oxit axit đimangan hepta oxit
CaCO3 muối canxi cacbonat
NaCl muối natri clorua

18 tháng 4 2018
Chất Phân loại Đọc tên
CO2 oxit axit cacbon đioxit
H2CO3 axit axit cacbonic
Na2CO3 muối natri cacbonat
NaHCO3 muối trung hòa natri hidrocacbonat
NaOH bazo natri hidroxit
Fe(OH)3 bazo sắt (III) hidroxit
Fe2O3 oxit bazo sắt (III) oxit
CuO oxit bazo đồng oxit
Cu(OH)2 bazo đồng hidroxit
CuSO4 muối đồng sunfat
Na2S muối natri sunfua
P2O5 oxit axit điphotpho pentaoxit
H3PO4 axit axit photphoric
K3PO4 muối kali photphat
KH2PO4 muối trung hòa kali đihidrophotphat
K2HPO4 muối trung hòa kali hđrôphôtphat
SiO2 oxit axit silic đioxit
Mn2O7 oxit axit đimangan hepta oxit
CaCO3 muối canxi cacbonat
NaCl muối natri clorua

Chúc bạn học tốt!

14 tháng 9 2018

a. 4P + 5O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2P2O5

b. 4Al + 3O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Al2O3

c. Fe + 2HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + H2\(\uparrow\)

d. H2 + CuO \(\underrightarrow{t^o}\) Cu + H2O

e. 3CO + Fe2O3 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Fe + 3CO2\(\uparrow\)

f. Cu + 2H2SO4 \(\rightarrow\) CuSO4 + SO2\(\uparrow\) + 2H2O

g. Fe + 4HNO3 \(\rightarrow\) Fe(NO3)3 + NO\(\uparrow\) + 2H2O

h. 2Al + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 3H2\(\uparrow\)

i. Ca(HCO3)2 \(\underrightarrow{t^o}\) CaCO3 + CO2\(\uparrow\) + H2O

14 tháng 9 2018

còn nữa mà bạn

7 tháng 11 2016

2KClO3 ---> 2KCl +3O2

4P + 5O2,---> 2P2O5

P2O5 + 3H2O ---> 2H3PO4

2Fe(OH)3 ---> nhiệt độ Fe2O3 +3H2O

FeCl3 +2NaOH ---> Fe(OH)2 +2NaCl

7 tháng 11 2016

CẦN GẤP !

8 tháng 12 2017

1. 2Al + 3O2 \(\rightarrow\) 2AlCl3

tỉ lệ 2:3:2

2. 2Fe + 3Cl2 \(\rightarrow\) 2FeCl3

tỉ lệ 2:3:2

3. 2Na + 2H2O \(\rightarrow\) 2NaOH + H2

tỉ lệ 2:2:2

4. Zn + 2HCl \(\rightarrow\) ZnCl2 + H2

tỉ lệ 1:2:1:1

5. 2CxHy + (2x+y/2)O2 \(\rightarrow\) 2xCO2 + yH2O

tỉ lệ 2:(2x+y/2):2x:y

6.P2O5 + 3H2O \(\rightarrow\) 2H3PO4

tỉ lệ 1:3:2

7. Fe2(SO4)3 + 6KOH \(\rightarrow\) 2Fe(OH)3 + 3K2SO4

tỉ lệ 1:6:2:3

8. 2Fe + 3Cl2 \(\rightarrow\) 2FeCl3

tỉ lệ 2:3:2

9. 2CnH2n-2 + (n-1)O2 \(\rightarrow\) 2nCO2 + 2(n-1)H2O

tỉ lệ 2:(n-1):2n:2(n-1)

10. N2O5 + H2O \(\rightarrow\) 2HNO3

tỉ lệ 1:1:2

11. FeCl3 + 3NaOH \(\rightarrow\) Fe(OH)3 + NaCl

tỉ lệ 1:3:1:1

12. 2Al + 3Cl2 \(\rightarrow\) 2AlCl3

tỉ lệ 2:3:2

25 tháng 6 2020

Hoàn thành phân thức hóa học sau :

Zn+2HCl−−−>ZnCl2+H2

2Al+3H2SO4−−−>Al2(SO4)3+3H2

2Al+6HCl−−−>2AlCl3+3H2

P2O5+3H2O−−−>2H3PO4
CaCO3−to−−>CaO+CO2

31 tháng 10 2018

a) PTHH:

2Al + 6HCl \(\rightarrow\) 2AlCl3 + 3H2

2Na + 2HCl \(\rightarrow\) 2NaCl + H2

2K + 2HCl \(\rightarrow\) 2KCl + H2

Fe3O4 + 8HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + 4H2O + 2FeCl

Fe2O3 + 6HCl \(\rightarrow\) 2FeCl3 + 3H2O

Fe(OH)2 + 2HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + 2H2O

Tg có hạn nên mk giúp đc nhiu đây ths

14 tháng 7 2017

Cái này bạn đọc sách lớp 9 sẽ rõ cách làm , mình chỉ luôn cách làm dưới mỗi PTHH nhé :)

a/ 3NaOH + FeCl3 \(\rightarrow\) 3NaCl + Fe(OH)3 \(\downarrow\)

dd Bazo + dd muối \(\rightarrow\) muối mới + Bazo mới (ĐK xảy ra PỨ : sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa )

b/ Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 \(\rightarrow\) 2Al(NO3)3 + 3BaSO4 \(\downarrow\)

dd muối + dd muối \(\rightarrow\) 2 muối mới (ĐK xảy ra Pứ : sản phẩm tạo thành phải có ít nhất 1 chất kết tủa)

c/ 2Al(OH)3 + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 6H2O

Bazo + axit \(\rightarrow\) muối + H2O (Phản ứng trung hòa - luôn xảy ra giữa axit và bazo )

d/ Al2O3 + 6HCl \(\rightarrow\) 2AlCl3 + 3H2O

oxit bazo + dd axit \(\rightarrow\) muối + H2O

e/ 3MgO + 2H3PO4 \(\rightarrow\) Mg3(PO4)2 + 3H2O

oxit bazo + dd axit \(\rightarrow\) muôi + H2O

f/2 Al + 3H2S \(\rightarrow\) Al2S3 + 3H2

kim loại + dd axit \(\rightarrow\) muối + H2 ( trừ các kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học không pứ với dd axit)

g/ CuO +2 HNO3 \(\rightarrow\) Cu(NO3)2 + H2O

oxit Bazo + dd axit \(\rightarrow\) muối + H2O

h/ CuSO4 + 2KOH \(\rightarrow\) Cu(OH)2\(\downarrow\) + K2SO4 (cách làm giống câu a )

i/ 2Al + 3CuSO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 3Cu

kim loại + dd muối \(\rightarrow\) muối mới + kim loại mới

(ĐK xảy ra Pứ : từ Al trở đi trong dãy hoạt động hóa học kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối )

k/ 2Na3PO4 + 3MgCl2 \(\rightarrow\) 6NaCl + Mg3(PO4)2 \(\downarrow\)

( cách làm giống câu b )

l/ 3Mg(OH)2 + 2H3PO4 \(\rightarrow\) Mg3(PO4)2 + 6H2O (cách làm giống câu c)

m/ Fe(OH)3 + 3HCl \(\rightarrow\) FeCl3 + 3H2O (cách làm giống câu c)

n/Sửa đề : Fe2(SO4)3 + 6KOH \(\rightarrow\)2 Fe(OH)3 \(\downarrow\) + 3K2SO4 (cách làm giống câu a )

o/ 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 \(\rightarrow\) Ba3(PO4)2 \(\downarrow\)+ 6NaOH (c/làm giống câu a )

p / 2K3PO4 + 3Ca(OH)2 \(\rightarrow\) Ca3(PO4)2 \(\downarrow\)+ 6KOH (cách làm giống câu a )

14 tháng 7 2017

Để làm tốt những bài như thế này thì bạn nên ôn lại một số tính chất cơ bản của oxit, axit, bazơ và muối nhé!

1) Tính chất hóa học của oxit

- Oxit axit:

+ Oxit axit + nước \(\rightarrow\) dd axit

+ Oxit axit + dd bazơ \(\rightarrow\) muối + nước

+ Oxit axit + oxit bazơ \(\rightarrow\) muối

- Oxit bazơ:

+ Oxit bazơ (CaO, BaO, K2O, Na2O, Li2O) + nước \(\rightarrow\) dd bazơ

+ Oxit bazơ + dd axit \(\rightarrow\) muối + nước

+ Oxit bazơ (CaO, BaO, K2O, Na2O, Li2O) + oxit axit \(\rightarrow\) muối

2) Tính chất hóa học của axit

- Dd axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ

- Axit + kim loại \(\rightarrow\) muối + H2\(\uparrow\) (dd axit loãng không tác dụng với một số kim loại như Cu, Ag, Au, Pt,...)

- Axit + bazơ \(\rightarrow\) muối + nước (phản ứng trung hòa)

- Axit + oxit bazơ \(\rightarrow\) muối + nước

3) Tính chất hóa học của bazơ

- Dd bazơ làm giấy quỳ tím hóa xanh và làm dd phenolphtalein không màu hóa hồng

- Bazơ không tan \(\underrightarrow{t^o}\) oxit bazơ + nước

- Bazơ + dd axit \(\rightarrow\) muối + nước (phản ứng trung hòa)

- Bazơ + oxit axit \(\rightarrow\) muối + nước

4) Tính chất hóa học của muối

- Muối + kim loại \(\rightarrow\) muối mới + kim loại mới (phản ứng thế)

- Muối + axit \(\rightarrow\) muối mới + axit mới

- Muối + bazơ \(\rightarrow\) muối mới + bazơ mới

- Muối + muối \(\rightarrow\) 2 muối mới

- Muối có thể bị phân hủy ở nhiệt độ cao

Vì đa số các phản ứng trên đều là phản ứng trao đổi nên bạn cần nắm lại các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

- Sản phẩm tạo thành phải có chất không tan (kết tủa) hoặc khí

- Phản ứng trung hòa (axit + bazơ) luôn xảy ra được

- Phản ứng trao đổi giữa muối với bazơ hoặc giữa muối với muối thì muối và bazơ tham gia phản ứng phải tan trong nước

Bài tập: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

a) 3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3\(\downarrow\)

b) Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3BaSO4\(\downarrow\)

c) Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

d) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

e) 3MgO + 2H3PO4 → Mg3(PO4)2\(\downarrow\) + 3H2O

f) 2Al + 3H2S → Al2S3 + 3H2\(\uparrow\)

g) CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

h) CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2\(\downarrow\) + K2SO4

i) 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

k) 2Na3PO4 + 3MgCl2 → 6NaCl + Mg3(PO4)2

l) 3Mg(OH)2 + 2H3PO4 → Mg3(PO4)2\(\downarrow\) + 6H2O

m) Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

n) Fe2(SO4)3 + 6KOH → 2Fe(OH)3 + 3K2SO4

o) 3Ba(OH)2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2\(\downarrow\) + 6NaOH

p) 2K3PO4 + 3Ca(OH)2 → 6KOH + Ca3(PO4)2\(\downarrow\)