K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 6 2017

Ex.1: chọn từ có trọng âm khác

1. A.number B.software C.manage D.invent

2. A.become B.hardware C.letter D.music

3. A.matter B.happen C.listen D.below

4. A.explain B.problem C.study D.worry

5. A.habit B.become C.learner D.mother

6. A.fifteen B.fifty C.center D.biggest

7. A.student B.member C.prefer D.teacher

8. A.subject B.hello C.teacher D.thousand

9. A.lesson B.woman C.repair D.father

10. A.above B.sister C.widen D.very

27 tháng 6 2017

1. A.number B.software C.manage D.invent

2. A.become B.hardware C.letter D.music

3. A.matter B.happen C.listen D.below

4. A.explain B.problem C.study D.worry

5. A.habit B.become C.learner D.mother

6. A.fifteen B.fifty C.center D.biggest

7. A.student B.member C.prefer D.teacher

8. A.subject B.hello C.teacher D.thousand

9. A.lesson B.woman C.repair D.father

10. A.above B.sister C.widen D.very

27 tháng 6 2017

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

1. A.annoy B.reserve C.prefer D.polish

2. A.arrange B.describe C.injure D.appear

3. A.escape B.notice C. excite D. behave

4. A.enroll B.select C.occur D.offer

5. A.reduce B. struggle C.listen D. bother

6. A. challenge B.award C. compile D.surround

7. A.connect B.visit C.except D.invite

8. A. neglect B.affect C.meansure D. collect

9. A.Finish B.hurry C. gather D.contain

10. A.paddle B.follow C.perform D.fancy

27 tháng 6 2017

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

1. A.annoy B.reserve C.prefer D.polish

2. A.arrange B.describe C.injure D.appear

3. A.escape B.notice C. excite D. behave

4. A.enroll B.select C.occur D.offer

5. A.reduce B. struggle C.listen D. bother

6. A. challenge B.award C. compile D.surround

7. A.connect B.visit C.except D.invite

8. A. neglect B.affect C.measure D. collect

9. A.Finish B.hurry C. gather D.contain

10. A.paddle B.follow C.perform D.fancy

9 tháng 9 2016

1. Students /z/

2. Classrooms /z/

3. Couches /iz/

4. Families /z/

5.persons /z/

6.nurses /iz/

7.sisters /z/

8. Desks /z/

9.tables /z/

10.lamps /z/

9 tháng 9 2016

z vừa vừa thôi làm j nhiều vậy không có s nữa

25 tháng 6 2017

Khoanh tròn vào từ khác loại:

1. a.ten b.twelve c.fourteen d.fourth

2.a.Biology b.subject c.English d.History

3.a.Vietnam b.English c.British d Japanese

4.a.do b.did c.went d.wrote

5.a.working b.spring c.doing d.watering

6.a.city b.nine c.kind d.like

7.a.bottle b.job c.movie d.chocolate

8.a.son b.come c.home d.mother

9.a.mouth b.cloud c.blouse d.should

10.a.matter b. stomach c.hand d.aspirin

25 tháng 6 2017

Khoanh tròn vào từ khác loại:

1. a.ten b.twelve c.fourteen d.fourth

2.a.Biology b.subject c.English d.History

3.a.Vietnam b.English c.British d Japanese

4.a.do b.did c.went d.wrote

5.a.working b.spring c.doing d.watering

6.a.city b.nine c.kind d.like

7.a.bottle b.job c.movie d.chocolate

8.a.son b.come c.home d.mother

9.a.mouth b.cloud c.blouse d.should

10.a.matter b. stomach c.hand d.aspirin

1 tháng 2 2017

1 : a

2 : d

3 : b

4 : a

5 : b

6 : a

7 : b

8 : c

9 : a

10 : b

11 : d

12 : a

13 : a

14 : c

15 : d

mk nghĩ zậy !!hihi

1 tháng 2 2017

mong chờ Thu hoặc Dương trả lờilolang

27 tháng 6 2017

Question 1: choose the word that is different.

1. A.ill B.sick C.sad D.unwell

2. A.doctor B.nurse C.dentist D.teacher

3. A.tablet B.chocolate C.medicine D.pill

4. A.virus B.flu C.headache D.stomachache

5. A.couching B.sneezing C.disease D. runny nose

Question 2: chọn từ có trọng âm khác.

1. A.device B.message C.socket D.wisdow

2. A.comment B.habit C.lunar D.machine

3. A.product B.sugar C.bamboo D.victim

4. A.fabric B.canoe C.metal D.import

5. A.nature B. lava C. prison D.parade

6. A.advice B.counsil C.marine D.support

7. A.concern B.degree C.manure D.temple

8. A.battle B.cartoon C.fellow D. coral

9. A.disease B. spinach C.nostril D. pratice

10. A. cushion B. advance C. patient D.science

27 tháng 6 2017

Question 1: choose the word that is different.

1. A.ill B.sick C.sad D.unwell

2. A.doctor B.nurse C.dentist D.teacher

3. A.tablet B.chocolate C.medicine D.pill

4. A.virus B.flu C.headache D.stomachache

5. A.couching B.sneezing C.disease D. runny nose

Question 2: chọn từ có trọng âm khác.

1. A.device B.message C.socket D.wisdow

2. A.comment B.habit C.lunar D.machine

3. A.product B.sugar C.bamboo D.victim

4. A.fabric B.canoe C.metal D.import

5. A.nature B. lava C. prison D.parade

6. A.advice B.counsil C.marine D.support

7. A.concern B.degree C.manure D.temple

8. A.battle B.cartoon C.fellow D. coral

9. A.disease B. spinach C.nostril D. pratice

10. A. cushion B. advance C. patient D.science

24 tháng 9 2021

1.A.re'late  B.'compass C.be'hind D.be'have

2.A.'quiet  B.'sporty C. 'patient  D. dis'

3.A.be'hind B. 'funny C. 'story D. 'music

4.A. 'slowly B. 'global  C. back'yard D. 'sunny

29 tháng 4 2018

Ex1:Quá khứ phân từ

1.sell- sold 10.come- come

2.stand- stood 11.is- been

3.drink- drunk 12.make- made

4.change- changed 13.feel- felt

5.walk- walked 14.send- sent

6.know- known 15.put- put

7.brush- brushed 16.tell- told

8.iron- ironed 17.shower- showered

9.comb- combed

20 tháng 6 2018

1.D

2.C

3.A

4.D

5.C

6.C

7.C

8.B

9.B

10.B

Các nguyên âm : u,e, o, a, i

Mk nghĩ vậy nên bn tham khảo thôi nhé

20 tháng 6 2018

1.D

2.C

3.A

4.D

5.C

6.C

7.C

8.B

9  .B

10.B

EX 1: Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng để tạo thành một câu hoàn chỉnh. 1 singing / the / birds / are / at / . / 5 am ⇒ ........................................................ 2. are / at / 7 am / the / dogs / big / barking. ⇒......................................................... 3.up / at / is / 7.20 am / getting / Thompson / . / Mrs ⇒ ........................................................ 4. marking / she / . / at / breakfast / her / 7.40 am /...
Đọc tiếp

EX 1: Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

1 singing / the / birds / are / at / . / 5 am

⇒ ........................................................

2. are / at / 7 am / the / dogs / big / barking.

⇒.........................................................

3.up / at / is / 7.20 am / getting / Thompson / . / Mrs

⇒ ........................................................

4. marking / she / . / at / breakfast / her / 7.40 am / son's / is

⇒ ........................................................

EX 2:Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại tiếp diễn.

1. Alexander .......... (study) forr his exam at the moment.

2. She .......... (not play) goft tomorrow.

3.They .......... (make) dinner now.

4.The company .......... (have) diner now.

5. She .......... (eat) oysters forr lunch right now.

6. David .......... (not fly) to Chicago next week.

7. I .......... (work) on a special report today.

8.We .......... (not cook) dinner this evening because we're eating out.

9. .......... (Tom drive) to work right now ?

10. They ........... (not prepare) forr the science exam at the moment.

11. When .......... (you/have0luch tomorrow ?

12. .......... (they give)a party this weekend ?

13. Susan .......... (make) the decision at 3 o'clock this afternoon.

14.What .......... (you do) ?

15.Which motel .......... (they stay) now ?

EX 3:Chọn động từ thích hợp cho dạng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn và điền vào chỗ trống.

read study post make speak draw come wait sunbathe water

1. He is at the bank . He ............... money from his account.

2. He is in the library . He ...............

3. He is in the garden . He ............... the flowers.

4. She is on the beach . She ..........

5. He is in the post office . He ............... letter.

6. He is in the telephon box . He ............... a call.

7. We ............... Englissh at the moment.

8. Look ! David and Max ............... home.

9. She ................ for her boyfriend now.

10. I ............... to a dentist.

EX 4:Dựa vào những từ cho sẵn , đặt câu ở thì Hiện tại tiếp diễn.

1. they / learn new things.

2. when / he / start work ?

3. why / you / stay / at home ?

4. it / get dark ?

5. the dog / not / play with a ball.

6. why / it / rain now ?

7. how / she / travel ?

8. where / you / worrk ?

9. what / we / watch ?

10 . I / take too much cake.

5
19 tháng 9 2019
https://i.imgur.com/0x9lLoU.jpg
19 tháng 9 2019

EX 1: Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

1 singing / the / birds / are / at / . / 5 am

⇒ The birds are singing at 5am

2. are / at / 7 am / the / dogs / big / barking.

⇒ The big dogs are barking at 7am

3.up / at / is / 7.20 am / getting / Thompson / . / Mrs

⇒ Mrs Thompson is getting up at 7.20 am

EX 2:Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại tiếp diễn.

1. Alexander ..is studying........ (study) forr his exam at the moment.

2. She .......is not playing ... (not play) goft tomorrow.

3.They ......are making .... (make) dinner now.

4.The company ....is having...... (have) diner now.

5. She .....is eating..... (eat) oysters forr lunch right now.

6. David ....is not flying...... (not fly) to Chicago next week.

7. I .....am working..... (work) on a special report today.

8.We ........aren't cooking.. (not cook) dinner this evening because we're eating out.

9. .......Is Tom driving... (Tom drive) to work right now ?

10. They ......are not preparing..... (not prepare) forr the science exam at the moment.

11. When ......are you having .... (you/have0luch tomorrow ?

12. ...Are they giving..... (they give)a party this weekend ?

13. Susan ......is making.... (make) the decision at 3 o'clock this afternoon.

14.What ........are you doing.. (you do) ?

15.Which hotel .....are they staying ..... (they stay) now ?

EX 3:Chọn động từ thích hợp cho dạng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn và điền vào chỗ trống.

read study post make speak draw come wait sunbathe water

1. He is at the bank . He ......is drawing ? ( vì loại trừ thì còn từ này..xem có sai đề bài không nhé ! )......... money from his account.

2. He is in the library . He .........is reading......

3. He is in the garden . He ......is watering......... the flowers.

4. She is on the beach . She ......is ...sunbathing.

5. He is in the post office . He ......is posting......... letter.

6. He is in the telephon box . He ........is making....... a call.

7. We ...are studying............ Englissh at the moment.

8. Look ! David and Max .......are coming........ home.

9. She ..........is waiting...... for her boyfriend now.

10. I ........am speaking....... to a dentist.

EX 4:Dựa vào những từ cho sẵn , đặt câu ở thì Hiện tại tiếp diễn.

1. they / learn new things.

They are learning new things

2. when / he / start work ?

When is he starting to work ?

3. why / you / stay / at home ?

Why are you staying at home ?

4. it / get dark ?

Is it getting dark ?

5. the dog / not / play with a ball.

The dog isn't playing with a ball.

6. why / it / rain now ?

Why is it rainning now ?

7. how / she / travel ?

8. where / you / worrk ?

Where are you working ?

9. what / we / watch ?

What are we watching ?

10 . I / take too much cake.

I am taking too much cake.

#Yumi