Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo quãng đường và thời gain chuyển động của vật
Dụng cụ:
+ Quãng đường: thước đo độ dài
+ Thời gian: sử dụng đồng hồ bấm giây

Ví dụ tập tính ở một số động vật: Tập tính làm tổ của chim, tập tính đào hang của chuột, tập tính chăng tơ ở nhện, tập tính sống thành đàn ở loài kiến, tập tính tính di cư của chim, tập tính tập thể dục buổi sáng ở người,…

a) Để thực hiện hoạt động: Sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của hộp bút em đã sử dụng kĩ năng đo gồm:
- Ước lượng giá trị cần đo
- Lựa chọn dụng cụ đo thích hợp
- Tiến hành đo
- Đọc đúng kết quả đo
- Ghi lại kết quả đo
b) Để thực hiện hoạt động: Nhìn thấy bầu trời âm u và trên sân trường có vài chú chuồn chuồn bay là là trên mặt đất, có thể trời sắp mưa em đã sử dụng kĩ năng dự báo. Dựa vào qui luật tự nhiên là chuồn chuồn bay là là trên mặt đất sẽ thường xảy ra mưa.

- Phân loại: Đơn chất. Phân tử chỉ gồm nguyên tử oxy (O).
- Khối lượng phân tử: 16 * 3 = 48 amu (đvC)
- Phân loại: Hợp chất. Phân tử gồm các nguyên tố hydro (H), photpho (P), và oxy (O).
- Khối lượng phân tử: (1 * 3) + 31 + (16 * 4) = 98 amu (đvC)
- Phân loại: Hợp chất. Phân tử gồm các nguyên tố natri (Na), cacbon (C), và oxy (O).
- Khối lượng phân tử: (23 * 2) + 12 + (16 * 3) = 106 amu (đvC)
- Phân loại: Đơn chất. Phân tử chỉ gồm nguyên tử flo (F).
- Khối lượng phân tử: 19 * 2 = 38 amu (đvC)
- Phân loại: Hợp chất. Phân tử gồm các nguyên tố cacbon (C), hydro (H), và oxy (O).
- Khối lượng phân tử: (12 * 2) + (1 * 6) + 16 = 46 amu (đvC)
- Phân loại: Hợp chất. Phân tử gồm các nguyên tố cacbon (C), hydro (H), và oxy (O).
- Khối lượng phân tử: (12 * 12) + (1 * 22) + (16 * 11) = 342 amu (đvC)
Các chất:
a) O3: đơn chất, 48 đvC
b) H3PO4: hợp chất, 98 đvC
c) Na2CO3: hợp chất, 106 đvC
d) F2: đơn chất, 38 đvC
e) C2H6O: hợp chất, 46 đvC
g) C12H22O11: hợp chất, 342 đvC
Đơn chất: O3, F2
Hợp chất: còn lại.


Tên động vật | Tên tập tính | Cách thể hiện tập tính |
Con hổ | Săn mồi | Ẩn nấp rình mồi, rượt đuổi, vồ mồi. |
Chó sói | Bảo vệ lãnh thổ | Dùng nước tiểu đánh dấu lãnh thổ. |
Gà trống | Sinh sản | Dùng màu lông, tiếng gáy để khoe mẽ trước con cái. |
Cá hồi | Di cư | Cá bơi vượt các đại dương để sinh sản. |
Đặc trưng cho vận tốc (di chuyển nhanh hay chậm của chuyển động)