K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

 
 
{1}

Giải phương trình với tập xác định

  • 1.1Phương trình bậc nhất

    VD:x – 45 = 0

  • 1.2Phương trình bậc hai

    VD:x2 + x – 45 = 0

  • 1.3Phương trình đa thức bậc 3 và 4

    VD:x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0

  • 1.4Phương trình mũ

    VD:2 lũy thừa x = 4

  • 1.5Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
    VD:|x + 15| = 27 - x^2

    trị tuyệt đối của (x + 15) = 27 - x^2

  • 1.6Phương trình có chứa logarit
    VD:log(x + 10) * (20 - x) = 0

    logarit cơ số 10 của (x + 10) * (20 - x) = 0

  • 1.7Phương trình lượng giác cơ bản(lời giải có thể chứa nghiệm tuần hoàn)
    VD:căn 2*sin((pi/4) + 2x) = căn của (6) /2

    Giải phương trình lượng giác sin(x) + cos(x) + 1 = 0

  • 1.8Phương trình với hàm lượng giác ngược

    VD:asin(x^2 + 2*x - 10) = 0

  • 1.9Phương trình có chứa dấu căn thức
    VD:căn bậc hai của (x + 1) = x - 5

    (x + 1) * (x - 7) / căn bậc hai x = 0

  • 1.10Phương trình chứa nhiều hàm số cơ bản

    VD:((x+1)*(x+28)*(x+4)*(x-10)*(x-5))/(căn(x)*căn hai của (x-6))*log((x^2)-10) = 0

  • 1.11Phương trình vi phân bậc nhất và bậc hai

    VD:giải phương trình vi phân y'+x=0

  • {2}

    Phương trình có chứa đơn vị đo lường

    • VD:x giờ * 30m/phút = 3.6 kilomet

      20 m2 - 3 km2

  • {3}

    Phương trình có chứa hằng số toán học và vật lý

    • VD:e^x = 1/2

      Bốn phần ba pi bán kính mặt trời lũy thừa ba = x nhân với bốn phần năm pi bán kính trái đất mũ 3

  • {4}

    Hệ phương trình

    • 4.1Hệ phương trình tuyến tính

      VD:Hệ phuong trinh 2x - y = 4, 3y + x = 9

    • 4.2Hệ phương trình với bậc của tất cả biến số không quá 2

      VD:x2 + y = 1, x*y = 0

  • {5}

    Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

    • VD:khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sin(x)
  • {6}

    Chuyển đổi tiền ngoại tệ

    • VD:tỷ giá hôm nay giữa USD và VND

      đổi 3USD + 1 euro thành đồng việt nam

      4 dola mỹ + 5 euro

  • {7}

    Phân tích thành thừa số

    • VD:phân tích 44 thành thừa số

      phân tích thành thừa số x^2 + x

  • {8}

    Tìm ước chung lớn nhất

    • VD:ước chung lớn nhất của 34 và 2
  • {9}

    Tìm bội chung nhỏ nhất

    • VD:bội chung nhỏ nhất của 34 và 10
  • {10}

    Tính trị tuyệt đối

    • VD:|-34|
  • {11}

    So sánh các số

    • VD:so sánh 5/29 va 2/15
  • {12}

    Khai triển biểu thức

    • VD:khai triển biểu thức (x + 1) * (x - 3)
  • {13}

    Rút gọn phân thức

    • VD:rút gọn biểu thức (x2 - 1) / (x + 1)
  • {14}

    Rút gọn biểu thức

    • VD:đơn giản biểu thức x2 - x2 + x + x + x
  • {15}

    Sắp xếp các số theo thứ tự tăng hoặc giảm dần

    • VD:sắp xếp theo thứ tự tăng dần 2, pi, 12, 3

      sắp xếp theo thứ tự giảm dần 2, pi, 12, 3

  • {16}

    Xác định số nguyên tố cùng nhau

    • VD:nguyên tố cùng nhau 34 và 5
  • {17}

    Xét dấu của biểu thức

    • VD:xét dấu của biểu thức 4x^2 - 3
  • {18}

    Biểu diễn đa thức dưới dạng bình phương

    • VD:biểu diễn dưới dạng bình phương x2 + 2x + 1
  • {19}

    Rút gọn các số hạng tương đương của tổng

    • VD:rút gọn x2 + x2 - 3a - 34a - 3c
  • {20}

    Tìm mẫu số chung

    • VD:tìm mẫu số chung 17/24 và 34/12

      tim mau so chung 4/z va 34/y

  • {21}

    Giải bất phương trình dựa trên tập xác định

    • 21.1Bất phương trình với phân thức hữu tỉ

      VD:(x + 3)/(x + 2) < (x + 4)/(x + 5)

    • 21.2Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

      VD:|x - 12| + x >= 28*|x|

    • 21.3Bất phương trình chứa các hàm số cơ bản

      VD:(|x| - |x + 1|) / log(x) > 0

  • {22}

    Tìm miền xác định của các hàm cơ bản và hàm phức hợp của chúng

    • VD:tìm miền xác định của hàm số asin(x^2 + 2*x - 3)

      tim mien xac dinh cua ham so can bac hai cua (|x| - 7*x) + arcsin(1/1000000*x)/(x2 - 16) + log(|x + 5| - 4) + (x - 1)/(x - 1) + (100000000 - x4)^(25*x)

  • {23}

    Tính đạo hàm của các hàm cơ bản

    • VD:tim dao ham cua ham so 2^x + x^5
  • {24}

    Tính tích phân các hàm cơ bản

    • 24.1Tích phân xác định

      VD:tích phân hàm số sinx từ 0 đến pi

    • 24.2Tích phân bất định

      VD:nguyên hàm hàm số sinx

  • {25}

    Tính giới hạn của hàm số

    • 25.1Giới hạn hai phía
      VD:gioi han ham so (sinx)/x khi x tien den 3

      lim x->0 (1 + x)^(1/x)

    • 25.2Giới hạn một phía
      VD:lim x->0+ |x|/x

      giới hạn bên trái của modun(x)/x khi x tiến đến 0

      gioi han cua modun(x)/x khi x tien den 0 tu ben trai

  • {26}

    Viết số

    • 26.1Số thập phân

      VD:3,14159 + 1,4

    • 26.2Phân số

      VD:3/2

    • 26.3Hỗn số

      VD:7 + 3/2

    • 26.4Các hằng số toán học và vật lý
      VD:pi

      e

      bán kính trái đất

      khối lượng riêng của nước

  • {27}

    Phần dư của phép chia

    • VD:phan du cua phep chia 24 cho 5
  • {28}

    Tính phần trăm

    • VD:20 phan tram cua 40
  • {29}

    Tính giá trị hàm số tại một điểm

    • VD:tinh gia tri ham so y = (x-1)sinx tai diem x = pi
  • {30}

    Giải toán tổ hợp

    • 30.1Giai thừa của một số

      VD:5 giai thừa

    • 30.2Chỉnh hợp
      VD:chỉnh hợp lặp chập 3 của 5 phần tử

      chỉnh hợp không lặp chập 3 của 5 phần tử

      hoán vị của 6 phần tử

      Hoán vị vòng quanh của 5 phần tử

    • 30.3Tổ hợp

      VD:tổ hợp chập 3 của 4 phần tử

  • {31}

    Trung bình cộng và trung bình nhân

    • VD:trung bình cộng của 45, 65, 23

      trung bình nhân 34 va 43

  • Các dạng toán tôi giải được

0
14 tháng 1 2021

Cho dù là nghiệm kép hay nghiệm phân biệt thì hai nghiệm của phương trình đều viết được dưới dạng :

\(\hept{\begin{cases}x_1=\frac{-b+\sqrt{b^2-4ac}}{2a}=\frac{a+\sqrt{a^2-12b}}{6}\\x_2=\frac{-b-\sqrt{b^2-4ac}}{2a}=\frac{a-\sqrt{a^2-12b}}{6}\end{cases}}\)

Khi đó x1 + x2 = \(\frac{a+\sqrt{a^2-12b}}{6}+\frac{a-\sqrt{a^2-12b}}{6}=\frac{a+\sqrt{a^2-12b}+a-\sqrt{a^2-12b}}{6}=\frac{2a}{6}=\frac{a}{3}\)

14 tháng 1 2021

Theo Viet thì \(x_1+x_2=-\frac{-a}{3}=\frac{a}{3}\)

Bất phương trình  có tập nghiệm là  với  (nhập kết quả dưới dạng số thập phân) Câu hỏi 2:Tập nghiệm của phương trình  là  {}(nhập kết quả theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";") Câu hỏi 3:Nghiệm của bất phương trình  là  với   Câu hỏi 4:Bất phương trình  có nghiệm dạng  với   Câu hỏi 5:Tập nghiệm của bất phương trình  là  với   Câu hỏi 6:Một...
Đọc tiếp

Bất phương trình ?$2^{2x^{2}-1}%3C4^{x^{2}-3x+1}$ có tập nghiệm là ?$(-\infty;a)$ với ?$a=$ 
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
 
Câu hỏi 2:

Tập nghiệm của phương trình ?$log_{2}[x(x-1)]=1$ là ?$S=$ {}
(nhập kết quả theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
 
Câu hỏi 3:

Nghiệm của bất phương trình ?$(0,2)^{-x}%3C25^{\frac{1}{2x}}$ là 
?$x\in(-\infty;a)\cup(0;1)$ với ?$a=$ 
 
Câu hỏi 4:

Bất phương trình ?$4^{x}.3^{3}%3E3^{x}.4^{3}$ có nghiệm dạng ?$x\in(a;+\infty)$ với ?$a=$ 
 
Câu hỏi 5:

Tập nghiệm của bất phương trình ?$\frac{1}{25^{\sqrt%20{x^{2}-2x}}}%3C5^{x-2}$ là ?$(a;+\infty)$ với ?$a=$ 
 
Câu hỏi 6:

Một hình nón có góc ở đỉnh là ?$60^{0}$. Diện tích đường tròn đáy là ?$16$?$\pi$. Khi đó thể tích của khối nón là  ?$.\pi$ (đvtt)
(tính chính xác đến hai chữ số thập phân)
 
Câu hỏi 7:

Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng ?$3$. Một mặt phẳng qua đỉnh ?$S$ của hình nón và hợp với mặt phẳng đáy 1 góc ?$60^{0}$ thì diện tích của thiết diện là 
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)
 
Câu hỏi 8:

Cho hình chóp tam giác đều ?$S.%20ABC$ có ?$SA=AB=3$. Một khối nón có đỉnh ?$S$ và mặt
đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ?$ABC$ có thể tích bằng ?$.\pi$
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)
 
 
Câu hỏi 9:

Bất phương trình ?$log_{2}x+log_{3}x%3E1+log_{2}x.log_{3}x$ có nghiệm dạng
?$x\in(a;3)$ với ?$a=$ 
 
Câu hỏi 10:

Số thực ?$x$ nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình ?$(2+\sqrt%20{3})^{x^{2}-2x+1}+(2-\sqrt%20{3})^{x^{2}-2x-1}\le%20\frac{4}{2-\sqrt%20{3}}$ là 
(tính chính xác đến haic hữ số thập phân)
2
24 tháng 1 2016

bài này trong violympic đúng ko


Bất phương trình  có tập nghiệm là  với  
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

 

Câu hỏi 2:


Tập nghiệm của phương trình  là  {}
(nhập kết quả theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")

 

Câu hỏi 3:


Nghiệm của bất phương trình  là 
 với 

 

Câu hỏi 4:


Bất phương trình  có nghiệm dạng  với 

 

Câu hỏi 5:


Tập nghiệm của bất phương trình  là  với 

 

Câu hỏi 6:


Một hình nón có góc ở đỉnh là . Diện tích đường tròn đáy là . Khi đó thể tích của khối nón là   (đvtt)
(tính chính xác đến hai chữ số thập phân)

 

Câu hỏi 7:


Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng . Một mặt phẳng qua đỉnh  của hình nón và hợp với mặt phẳng đáy 1 góc  thì diện tích của thiết diện là 
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)

 

Câu hỏi 8:


Cho hình chóp tam giác đều  có . Một khối nón có đỉnh  và mặt
đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác  có thể tích bằng 
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)

 

Câu hỏi 9:


Bất phương trình  có nghiệm dạng
 với 

 

Câu hỏi 10:


Số thực  nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình  là 
(tính chính xác đến haic hữ số thập phân)Câu hỏi tương tự Đọc thêm

Toán lớp 9

                

 

 Câu hỏi 1 (1 điểm)Cho hàm số bậc nhất: $y=f(x)=-5x+10$y=ƒ (x)=−5x+10 Hệ số a bằng là hàm số đồng biếnlà hàm số nghịch biến Câu hỏi 2 (1 điểm)Cho hàm số bậc nhất: $y=(4+b).x-3$y=(4+b).x−3Giá trị của $b$b để hàm số đồng biến là: b>4b<4b>-4b<-4Câu hỏi 3 (1 điểm)Cho hàm số bậc nhất: $y=f(x)=-7x+b$y=ƒ (x)=−7x+b Biết rằng khi $x=1$x=1 thì $y=-12$y=−12Hệ số b bằng  Câu hỏi 4 (1...
Đọc tiếp

 

olm.pngCâu hỏi 1 (1 điểm)

Cho hàm số bậc nhất: $y=f(x)=-5x+10$y=ƒ (x)=5x+10 
Hệ số a bằng 

là hàm số đồng biến
là hàm số nghịch biến
 
olm.pngCâu hỏi 2 (1 điểm)

Cho hàm số bậc nhất: $y=(4+b).x-3$y=(4+b).x3
Giá trị của $b$b để hàm số đồng biến là: 

b>4
b<4
b>-4
b<-4
olm.pngCâu hỏi 3 (1 điểm)

Cho hàm số bậc nhất: $y=f(x)=-7x+b$y=ƒ (x)=7x+b 
Biết rằng khi $x=1$x=1 thì $y=-12$y=12
Hệ số b bằng 

 
olm.pngCâu hỏi 4 (1 điểm)

Biết rằng đồ thị hàm số $y=9+ax$y=9+ax đi qua điểm $M(2;-5)$M(2;5)
Hệ số a bằng 

olm.pngCâu hỏi 5 (1 điểm)

Tìm giá trị của hàm số y = f(x) = -5x + 8 khi x = 7.

 

f(7) = 

 
olm.pngCâu hỏi 6 (1 điểm)

Tìm điều kiện để đồ thị của hai hàm bậc nhất $y=(6m+4)x+5n+7$y=(6m+4)x+5n+7 và $y=(-7-8m)x-9$y=(78m)x9 là hai đường thẳng cắt nhau.

$m\ne\frac{-11}{14};m\ne\frac{-7}{4}$m1114 ;m74 

$m\ne\frac{-11}{14}$m1114 

$n=\frac{5}{7}$n=57 

$n\ne\frac{5}{7}$n57 

olm.pngCâu hỏi 7 (1 điểm)

Cho hàm số y = (-3 + 3m)x + 5m - 4. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 khi m = 

 
olm.pngCâu hỏi 8 (1 điểm)

Trên cùng một đường tròn lấy hai dây EF và PQ. Biết EF lớn hơn PQ. Hãy so sánh khoảng cách từ tâm đường tròn đến hai dây đó ?

Khoảng cách từ tâm đến EF < Khoảng cách từ tâm đến PQ
Khoảng cách từ tâm đến EF > Khoảng cách từ tâm đến PQ
Khoảng cách từ tâm đến EF = Khoảng cách từ tâm đến PQ
olm.pngCâu hỏi 9 (1 điểm)

Cho đường tròn tâm (O; 6cm). Gọi A là một điểm trên đường tròn (O). Dây BC vuông góc với OA tại trung điểm của OA. Tính độ dài dây cung BC.

BC=3\sqrt{3}cmBC=33cm
BC=5\sqrt{3}cmBC=53cm
BC=4\sqrt{3}cmBC=43cm
BC=6\sqrt{3}cmBC=63cm
 
olm.pngCâu hỏi 10 (1 điểm)

Cho hình vuông ABCD, O là giao điểm hai đường chéo, OA=\sqrt{3}\left(cm\right)OA=3(cm).  Vẽ đường tròn (B ; 2cm). Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A, D, C, nằm trong (B); O nằm ngoài (B).
O nằm trong (B); A, C, D nằm ngoài (B).
O nằm trên (B); A, C, D nằm trong (B).
O nằm trên (B); A, C, D nằm ngoài (B).
1
17 tháng 9 2018

mong cac ban giup do

Câu 1:Khi phương trình có một nghiệm là thì nghiệm còn lại của phương trình là = Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất. Câu 2:Nghiệm của phương trình là = Câu 3:Một hình trụ có diện tích xung quanh là và thể tích là Bán kính đáy của hình trụ này là = Câu 4:Hai tổ cùng làm chung một công việc trong 12 giờ thì xong. Nhưng hai tổ cùng làm trong 4 giờ thì tổ I đi...
Đọc tiếp

Câu 1:Khi phương trình ?$x^2-3x+m=0$ có một nghiệm là ?$x=1,25$ thì nghiệm còn lại của phương trình là ?$x$=
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2:Nghiệm của phương trình ?$\sqrt{x+2}%20(\sqrt{x-1}-2)=0$?$x$ =
Câu 3:Một hình trụ có diện tích xung quanh là ?$80%20\pi%20cm^2$ và thể tích là ?$160%20\pi%20cm^2.$
Bán kính đáy của hình trụ này là ?$R$= ?$cm$
Câu 4:Hai tổ cùng làm chung một công việc trong 12 giờ thì xong. Nhưng hai tổ cùng làm trong 4 giờ thì tổ I đi làm việc khác, tổ II làm nốt trong 10 giờ mới xong việc. Nếu làm riêng thì tổ I mất giờ sẽ xong việc.
Câu 5:Biểu thức ?$S=\sqrt{x-10}+\sqrt{14-x}$ đạt giá trị lớn nhất khi ?$x$=
Câu 6:Tổng hai nghiệm không nguyên của phương trình ?$x^4+5x^3-12x^2+5x+1=0$
Câu 7:Biết phương trình ?$x^4+ax^3+bx^2+cx+d=0$ có các nghiệm là ?$-3;%20-1;%202;%204$
Ta được ?$a+b+c+d$=
Câu 8:Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 24cm , AC = 20cm.
Độ dài bán kính đuờng tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC là cm.
Câu 9:Cho hàm số ?$y=%20(3%20-2\sqrt{2})x%20+\sqrt{2}-1$.Giá trị của ?$y$ khi ?$x=3+2\sqrt{2}$
( Nhập kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
Câu 10:Cho hàm số ?$y=(m^2-\sqrt{3}m-\sqrt{2}m+\sqrt{6})x+17.$ Số giá trị của ?$m$ để đồ thị hàm số đi qua điểm ?$A(1;%2017)$
5
18 tháng 2 2017

Làm một câu cuối

câu 10:

\(x=1;y=17\Rightarrow17=m^2-\sqrt{3}m-\sqrt{2}m+\sqrt{6}+17\)

\(\Leftrightarrow m^2-\left(\sqrt{3}+\sqrt{2}\right)m+\sqrt{6}\) (1)

Ta có: \(\Delta=\left(\sqrt{3}+\sqrt{2}\right)^2-4\sqrt{6}=5+2\sqrt{6}-4\sqrt{6}=5-2\sqrt{6}\)

\(5-2\sqrt{6}=3-2\sqrt{3}.\sqrt{2}+2=\left(\sqrt{3}-\sqrt{2}\right)^2>0\)

=> (1) có hai nghiệm => đáp số =2

18 tháng 2 2017

câu 1:

x=1,25 -> (1,25)2 - 3.1,25+m=0 -> m= \(\frac{35}{16}\)

ta có pt mới : x2 -3x+\(\frac{35}{16}\)=0 -> (x-\(\frac{3}{2}\))2 =\(\frac{1}{16}\) -> x=1,75

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định với mọi giá trị của xx thuộc \mathbb{R}R.Nếu giá trị của biến xx tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x)f(x) cũng tăng lên thì hàm y=f(x)y=f(x) được gọi là hàm số  trên \mathbb{R}R.Nếu giá trị của biến xx tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x)f(x) lại giảm đi thì hàm y=f(x)y=f(x) được gọi là hàm số  trên \mathbb{R}R.đồng biếnnghịch...
Đọc tiếp

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định với mọi giá trị của xx thuộc \mathbb{R}R.

Nếu giá trị của biến xx tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x)f(x) cũng tăng lên thì hàm y=f(x)y=f(x) được gọi là hàm số  trên \mathbb{R}R.

Nếu giá trị của biến xx tăng lên mà giá trị tương ứng của f(x)f(x) lại giảm đi thì hàm y=f(x)y=f(x) được gọi là hàm số  trên \mathbb{R}R.

đồng biếnnghịch biến

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

 
olm.pngCâu hỏi 2 (0.25 điểm)

Hàm số y=-3x+9y=3x+9 là hàm đồng biến hay nghịch biến?

Đồng biến.
Nghịch biến.
olm.pngCâu hỏi 3 (0.5 điểm)

Trong các hàm số sau đây, những hàm nào là hàm số bậc nhất?

y=5x + 5y=5x+5
y=6y=6
y = 10xy=10x
x=5x=5
 
olm.pngCâu hỏi 4 (0.5 điểm)

Hàm số bậc nhất y=ax+by=ax+b (a\neq0)(a=0) xác định với mọi giá trị của xx thuộc \mathbb{R}R và có tính chất:

- Đồng biến trên \mathbb{R}R, khi .

- Nghịch biến trên \mathbb{R}R, khi .

a > 0a>0 a< 0a<0

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

olm.pngCâu hỏi 5 (1 điểm)

Cho hàm số bậc nhất: y=ax+6y=ax+6. Tìm hệ số aa, biết rằng khi x = 7x=7 thì y = 8y=8

Trả lời: a=a= 

 
.

 

 
olm.pngCâu hỏi 6 (1 điểm)

Cho ba đường thẳng:

y=\dfrac{2}{5}x+\dfrac{1}{2}y=52x+21 \left(d_1\right)(d1);                     y=\dfrac{3}{5}x-\dfrac{5}{2}y=53x25  \left(d_2\right)(d2);                      y=kx+\dfrac{7}{2}y=kx+27  \left(d_3\right)(d3).

Tìm giá trị của kk sao cho ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.

Trả lời: k=k=

 
.

 

olm.pngCâu hỏi 7 (1 điểm)

α>>OAy = ax+bxyβT

Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào?

α
β
β hoặc α
 
olm.pngCâu hỏi 8 (1 điểm)

-1123456123456-1xyOAB

Góc tạo bởi đường thẳng d: y = -x +4d:y=x+4 với trục Ox bằng:

30o.
135o.
45o.
60o.
olm.pngCâu hỏi 9 (1 điểm)

Điểm đối xứng với điểm M(-7 ; -2) qua trục Oy là điểm A'( ; ) 

 

 
olm.pngCâu hỏi 10 (0.5 điểm)

Khoảng cách giữa hai điểm A_1\left(x_1,y_1\right)A1(x1,y1) và A_2\left(x_2,y_2\right)A2(x2,y2) là:

A_1A_2=\sqrt{\left(x_1+x_2\right)^2}+\sqrt{\left(y_1+y_2\right)^2}A1A2=(x1+x2)2+(y1+y2)2
A_1A_2=\sqrt{\left(x_1-x_2\right)^2+\left(y_1-y_2\right)^2}A1A2=(x1x2)2+(y1y2)2
A_1A_2=\sqrt{\left(x_1+x_2\right)^2+\left(y_1+y_2\right)^2}A1A2=(x1+x2)2+(y1+y2)2
A_1A_2=\sqrt{\left(x_1-x_2\right)^2}+\sqrt{\left(y_1-y_2\right)^2}A1A2=(x1x2)2+(y1y2)2
olm.pngCâu hỏi 11 (1 điểm)
 Cách chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn

Cho \Delta\text{ABC}ΔABC và M là trung điểm BC. Hạ MD, ME theo thứ tự vuông góc với AB và AC. Trên tia BD và CE lần lượt lấy các điểm I, K sao cho D là trung điểm của BI, E là trung điểm CK. Chứng minh rằng bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên một đường tròn.

Bài giải:

+) M thuộc trung trực BI nên  = MB = \dfrac{1}{2}21BC  ⇔  vuông tại I ⇔ I thuộc đường tròn đường kính . (1)

+) ME thuộc trung trực của CK nên   = MC = \dfrac{1}{2}21BC ⇔  vuông tại K ⇔ K thuộc đường tròn đường kính BC. (2)

Từ (1), (2) suy ra bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên đường đường kính BC.

ABCDIKEM
 \Delta\text{BCI}ΔBCI MIBC \Delta\text{BCK}ΔBCK  MK 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

 
olm.pngCâu hỏi 12 (1 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D thuộc AB, điểm E thuộc AC. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của DE, DC, BC, BE. 

Chọn các khẳng định đúng.

MNPQ là hình chữ nhật.
M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn.
M, N, P, Q không cùng thuộc một đường tròn.
MNPQ là hình vuông.
olm.pngCâu hỏi 13 (1 điểm)

Tứ giác ABCD không là hình chữ nhật có góc B và góc D vuông.

A, B, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính ACBD.

AC <=> BD. help cần gấp

0
5 tháng 5 2016
Bạn tính đen ta ra rồi cho đen ta = 0 là tìm ra được m
5 tháng 5 2016

để pt có nghiệm kép thì đen ta >=0